络 là gì?
络 [luò] có nghĩa là vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể.
Nghĩa của từ 络 trong tiếng Việt
- vật giống cái lưới
- giữ cố định bằng lưới
- quấn
- xoắn
- (Đông y) kinh lạc trong cơ thể
Cách đọc và ghi nhớ 络
络 được đọc là luò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .