Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

luò

络 là gì?

[luò] có nghĩa là vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 络 trong tiếng Việt

  1. vật giống cái lưới
  2. giữ cố định bằng lưới
  3. quấn
  4. xoắn
  5. (Đông y) kinh lạc trong cơ thể

Cách đọc và ghi nhớ 络

được đọc là luò, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn; xoắn; (Đông y) kinh lạc trong cơ thể”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan