Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
身份证号码
shēn fèn zhèng hào mǎ

số chứng minh nhân dân

Cụm từ
身份证明
shēn fèn zhèng míng

thẻ ID; giấy tờ chứng minh nhân thân

Cụm từ
身份证
shēn fèn zhèng

thẻ căn cước; chứng minh thư

Cụm từ
身份盗窃
shēn fèn dào qiè

đánh cắp danh tính

Cụm từ
身份卡
shēn fèn kǎ

thẻ căn cước; thẻ ID

Cụm từ
身份
shēn fèn

nhân dạng; khía cạnh của nhân dạng (tức là điều mà ai đó là – thị trưởng, cha, thường trú nhân, v.v.); vai trò; tư cách (như trong "với tư cách là ..." 以…的身份[yi3 xx5 de5 shen1…

Cụm từ
身亡
shēn wáng

chết

Cụm từ
身世
shēn shì

kinh nghiệm sống; số phận; quá khứ

Cụm từ
身不由己
shēn bù yóu jǐ

không có tự do hành động (thành ngữ); không tự nguyện; không theo ý muốn; dù không muốn

Thành ngữ
身上
shēn shang

trên cơ thể; trong tay; ở giữa

Cụm từ
shēn

cơ thể; cuộc đời; bản thân; đích thân; đạo đức và phẩm hạnh của một người; phần chính của cấu trúc hoặc cơ thể; mang thai; lượng từ cho bộ quần áo: bộ, bộ đôi; bộ Kangxi số 158

Từ vựng
lìn

dùng trong 蹂躪|蹂躏[rou2 lin4]

Từ vựng
jué

uốn; cong; nhảy

Từ vựng

giày; đạp

Từ vựng
zuān

nhảy

Từ vựng
蹿腾
cuān téng

nhảy loạn xạ (khẩu ngữ)

Khẩu ngữ
蹿蹦
cuān bèng

nhảy lên; bật lên

Cụm từ
蹿跳
cuān tiào

nhảy vọt tới; nhảy phóng đi

Cụm từ
蹿货
cuān huò

sản phẩm đang rất hot; tài sản giá trị

Cụm từ
蹿房越脊
cuān fáng yuè jǐ

nghĩa đen: nhảy qua nhà và băng qua mái (thành ngữ); lao trên mái nhà (trong tiểu thuyết về kẻ trộm và hiệp khách 俠客|侠客)

Thành ngữ
蹿升
cuān shēng

tăng vọt nhanh; chạy vọt lên

Cụm từ
蹿
cuān

nhảy vọt lên; (khẩu ngữ) phun ra; bắn ra

Khẩu ngữ

(dáng đi)

Từ vựng
蹑踪
niè zōng

theo sau ai (văn viết)

Cụm từ
蹑蹀
niè dié

đi từng bước nhỏ

Cụm từ
蹑迹
niè jì

theo dấu ai; theo dõi

Cụm từ
蹑跟
niè gēn

giày quá rộng hoặc quá chật so với chân

Cụm từ
蹑足
niè zú

đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)

Cụm từ
蹑着脚
niè zhe jiǎo

đi nhón gót

Cụm từ
蹑脚跟
niè jiǎo gēn

đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động

Cụm từ