Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 633/1680
thân mật; bạn thân; tình nhân
(văn học) rất xứng đôi
hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
thầy tướng số xem tướng mặt để dự đoán
quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
quận Tương Thành của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], Giang Tô
sơ đồ pha (toán học); chân dung pha
tể tướng (thời Trung Quốc cổ đại)
thầy bói
hấp dẫn lẫn nhau (ví dụ: tĩnh điện); hút lẫn nhau
tấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)
đối mặt nhau; mặt đối mặt
cùng tên; có cùng tên
giống hệt; giống nhau
phù hợp với; khớp với; tương thích với
đối lập; ngược lại
thuyết phục; khuyên bảo; khuyên nhủ
giúp đỡ lẫn nhau; đến giúp ai đó
cộng lại (các số); (nghĩa bóng) kết hợp lại (nhiều thứ cùng loại, ví dụ: kỹ năng)
(toán học) tiếp tuyến với nhau
album ảnh
ông chủ; công tử; trai trẻ; người hành nghề mại dâm nam; tiểu quan; người chơi mạt chược bị loại vì vô tình lấy sai số quân bài; (cách gọi…
giống nhau; tương tự; tương đồng
truyền lại; lưu truyền; tương truyền rằng ...; theo truyền thuyết
cùng nhau (văn học)
tin tưởng; bị thuyết phục; chấp nhận là thật
bảo vệ lẫn nhau
phụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
phụ thuộc lẫn nhau
độ lệch pha
pha (sóng)
sự giống nhau; tính tương tự
tương tự; giống nhau
đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau
tương tự
số giao (toán học)
giao nhau (ví dụ: giao thông); cắt nhau; kết bạn
mối quan hệ tương hỗ
tương thích lẫn nhau
hủy diệt bảo đảm lẫn nhau
tương tác; sự tương tác; sự tác động lẫn nhau
lẫn nhau; tương hỗ
nhân (toán học); phép nhân
hợp ý; chọn (sau khi xem xét); cách phát âm tại Đài Loan: [xiang4 zhong4]
diện mạo; chân dung; bức tranh; tể tướng; (vật lý) pha; (văn học) đánh giá (đặc biệt qua việc xem xét nét mặt); xem tướng số (bằng nhân tướng…
họ [Qi4]
xem 直髮器|直发器[zhi2 fa4 qi4]
máy duỗi tóc
tóc thẳng
chưng cất trực tiếp
bay không ngừng; bay thẳng (đến ...)
thẳng và mượt (tóc, v.v.)
đối mặt (thực tế, nguy hiểm, v.v.)
Trực Lệ, một tỉnh từ thời Minh đến năm 1928, tương ứng với Hà Bắc ngày nay
nói thẳng ra; chỉ ra một cách thẳng thắn; trình bày thẳng thắn; tiết lộ
bán trực tiếp; bán hàng trực tiếp (từ nhà máy); tiếp thị trực tiếp
bầu cử trực tiếp
tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng
chuyến bay thẳng
tàu chạy thẳng
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực…
nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực
kết nối trực tiếp đến
"tàu thông suốt" (ám chỉ ý tưởng duy trì luật pháp trước đó sau khi chuyển giao cho Trung Quốc ở Hồng Kông hoặc Ma Cao)
tàu thông suốt
dẫn trực tiếp đến
thành phố trực thuộc trung ương, cụ thể là: Bắc Kinh 北京, Thiên Tân 天津, Thượng Hải 上海 và Trùng Khánh 重慶|重庆, đơn vị hành chính cấp một; thành phố…
quản lý trực tiếp
trình thông dịch (máy tính)
dịch sát nghĩa
khuyên can thẳng thắn; phê bình trực tiếp
lời nói thẳng; thẳng thắn