Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
dūn

(khẩu ngữ) đặt mạnh xuống; đặt phịch xuống

Khẩu ngữ
liāo

chạy; trốn; rảo bước

Từ vựng

màng (ở chân vịt, ếch, v.v.)

Từ vựng
qiāo

biến thể của 蹺|跷[qiao1]; nhấc chân; cà kheo

Từ vựng
跷跷板
qiāo qiāo bǎn

bập bênh

Cụm từ
跷课
qiāo kè

trốn học

Cụm từ
跷班
qiāo bān

xem 翹班|翘班[qiao4 ban1]

Cụm từ
跷家
qiāo jiā

bỏ nhà đi

Cụm từ
qiāo

nhấc chân; đứng nhón gót; cà kheo

Từ vựng
juě

xem 尥蹶子[liao4 jue3 zi5]

Từ vựng

biến thể của 蹴[cu4]

Từ vựng
蹴鞠
cù jū

cuju, bóng đá cổ đại của Trung Quốc

Cụm từ
蹴踘
cù jū

biến thể của 蹴鞠[cu4 ju1]

Cụm từ

một cách cẩn thận; đá; dẫm lên; giậm chân

Từ vựng
蹲点
dūn diǎn

(cán bộ, v.v.) làm việc một thời gian với đơn vị cơ sở để có kinh nghiệm thực tế; (tiếng địa phương) đi đại tiện

Cụm từ
蹲马步
dūn mǎ bù

tấn mã bộ trong võ thuật

Cụm từ
蹲踞
dūn jù

ngồi xổm; ngồi chồm hổm

Cụm từ
蹲苦窑
dūn kǔ yáo

(tiếng lóng) ngồi tù

Tiếng lóng xã hội
蹲膘
dūn biāo

vỗ béo gia súc trong chuồng; trở nên béo

Cụm từ
蹲牢
dūn láo

xem 蹲大牢[dun1 da4 lao2]

Cụm từ
蹲厕
dūn cè

bồn cầu ngồi xổm

Cụm từ
蹲守
dūn shǒu

ở lì một chỗ để canh chừng việc gì

Cụm từ
蹲大牢
dūn dà láo

bị giam giữ

Cụm từ
蹲坑
dūn kēng

bồn cầu kiểu Thổ Nhĩ Kỳ; bồn cầu ngồi xổm; đi đại tiện

Cụm từ
蹲便器
dūn biàn qì

bồn cầu ngồi xổm

Cụm từ
蹲伏
dūn fú

cúi thấp và khom về phía trước (đặc biệt là khi ẩn nấp hoặc chờ đợi)

Cụm từ
蹲下
dūn xià

ngồi xổm xuống; ngồi chồm hỗm

Cụm từ
dūn

ngồi xổm; ngồi chồm hỗm; lưu lại (một nơi)

Từ vựng
fán

móng vuốt của động vật

Từ vựng
xiān

biến thể cũ của 躚|跹[xian1]

Từ vựng