给
cung cấp; cấp
cung cấp; cấp
给 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “cho; đưa; dành cho” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 给 cùng cụm 给予 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là gěi, từ thường mang nghĩa “cho; đưa; dành cho”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là jǐ, từ thường mang nghĩa “cho; đưa; dành cho”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
cho; dành cho; đưa ra
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đưa; giao; chuyển giao
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.gửi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cung cấp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cấp; hạng; bậc; bước (cầu thang); LT:個|个[ge4]; Lượng từ: bước, cấp
›紧jǐnchặt; chặt chẽ; sát gần; gần; cấp bách; căng thẳng; kẹt tiền; thiếu tiền; thắt chặt
›绞jiǎovặn (sợi thành chỉ); làm rối; vắt; thắt cổ; xoay; quấn; lượng từ cho cuộn sợi
›絜jiésạch sẽ
›绝juécắt đứt; tuyệt chủng; biến mất; tiêu tan; hoàn toàn; không chút nào
›绛jiàngđỏ tía
›绝juébiến thể của 絕|绝[jue2]
›绢juànloại vải lụa mỏng và dai
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.