Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mộc mạc; thô kệch; không tinh tế
người dân quê; (Đài Loan) (tiếng lóng Internet) người thích theo dõi thảo luận trực tuyến và thêm ý kiến của mình
nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western)
bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc)
pho mát cottage
mộc mạc; làng quê; nông thôn
làng quê xa xôi
một người thân; một thành viên gia đình
(văn học) kẻ đạo đức giả; người hai mặt
nỗi nhớ nhà; hoài niệm
nỗi nhớ nhà
(miệt thị) người nhà quê; quê mùa; thô kệch
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xiangning ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
huyện Xiangcheng (Tạng: phyag 'phreng rdzong) ở châu tự trị Tạng Garze 甘孜藏族自治州[Gan1 zi1 Zang4 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tứ Xuyên (trước đây thuộc tỉnh Kham của Tây Tạng)
quê hương; mảnh đất quê hương; quê nhà; địa phương (của một khu vực)
xa thị trấn; nơi hẻo lánh
người trẻ cùng quê; người trẻ từ cùng làng
người trong làng; người cùng làng
tác phong nhà quê; tính tỉnh lẻ
người nhà quê; quê mùa
người nông thôn; chất phác; dân quê
nông thôn; khu vực nông thôn; LT:個|个[ge4]
nông thôn; quê hương; quê nhà; xã (đơn vị hành chính Trung Quốc)
tên địa danh
tên địa danh
huyện Yuncheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
huyện Yuncheng ở Heze 菏澤|菏泽[He2 ze2], Sơn Đông
địa danh