Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Zou Taofen (1895-1944), nhà báo, nhà lý luận chính trị và nhà xuất bản
Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)
huyện Zou ở Sơn Đông
Tsou hoặc Cou, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
huyện Zouping, địa cấp thị Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], tỉnh Sơn Đông
Zou Rong (1885-1905), một liệt sĩ của cách mạng phản Thanh, chết trong tù năm 1905
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
Zoucheng, thành phố cấp huyện ở Tế Ninh 濟寧|济宁[Ji3 ning2], Sơn Đông
họ [Zou1]; nhà nước chư hầu thời nhà Chu (1046-256 TCN) ở đông nam Sơn Đông
tên địa danh
họ [Chu4]
tên địa danh
tên địa danh
tên địa danh
tên một nước và dân tộc ở Sơn Đông cuối thời Xuân Thu
xem 鄋瞞|鄋瞒[Sou1 man2]
giọng địa phương; giọng quê
ở nông thôn; nông thôn; thuộc về đồng quê
trưởng làng; chủ tịch (của làng hoặc xã)
làng; xã
quê hương hoặc làng của mình
viết tắt của 鄉村醫生|乡村医生[xiang1 cun1 yi1 sheng1]
người cùng làng
nông thôn
quê quán; nơi tổ tiên; quê quán đăng ký
phương ngữ địa phương
kỳ thi hương ba năm một lần thời Minh và Thanh
người đồng hương (cùng làng); người địa phương; dân làng; người dân quê nhà
một nho sĩ hoặc quan chức sống tại quê; một quý ông trong làng; địa chủ