葡糖胺
glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺
glucosamine; chữ viết tắt của 葡萄糖胺
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
glucose C6H12O6; chữ viết tắt của 葡萄糖
›螵蛸piāo xiāoổ trứng, tức là trứng trong vỏ, của bọ ngựa (dùng trong y học cổ truyền); mai mực (viết tắt của 海螵蛸 [hai3…
›评委píng wěiban đánh giá; ban giám khảo; thành viên ban giám khảo; giám khảo (viết tắt của 評選委員會委員|评选委员会委员[ping2 xuan3…
›篇韵piān yùnviết tắt của Yupian 玉篇[Yu4 pian1] và Guangyun 廣韻|广韵[Guang3 yun4]
›破发pò fā(cổ phiếu) rơi xuống dưới giá phát hành; (vận động viên tennis) bẻ gãy ván giao bóng (viết tắt của…
›皮黄pí huángKinh kịch (hoặc các phong cách bài hát trong); viết tắt của 西皮二黃|西皮二黄
›普雷克斯流程pǔ léi kè sī liú chéngquy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
›普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shìKỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.