Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
hầm rượu
Bacchus (thần rượu vang Hy Lạp), còn gọi là Dionysus
axit tartaric
chén rượu; ly rượu
nghiện rượu
rượu
kiểm tra nồng độ cồn
má lúm đồng tiền; biến thể của 酒窩|酒窝[jiu3 wo1]
bệnh hồng ban tím (tình trạng da liễu ở mặt và mũi); mũi rượu
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc
thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc
ao rượu rừng thịt (thành ngữ); trác táng; tiệc tùng xa hoa
đồ uống (trong thực đơn)
đồ uống; thức uống
rượu và thịt; đồ ăn và thức uống
tủ rượu
nhà hàng
táo ngâm rượu
văn hóa uống rượu
cốc rượu
tiệc rượu; tiệc rượu vang
phụ nữ được thuê để dụ đàn ông vào quán bar giá cao
người được thuê để dụ khách vào quán bar giá cao
cảm giác ngà ngà say
tác phong tốt khi uống rượu; uống rượu như một phép thử tính cách
kẻ nghiện rượu
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn (DUI)
lái xe dưới ảnh hưởng của cồn
sau khi uống rượu, nói ra sự thật; trong rượu có sự thật
sau khi uống rượu; dưới ảnh hưởng của cồn