着陆点 là gì?
着陆点 [zhuó lù diǎn] có nghĩa là địa điểm hạ cánh.
Nghĩa của từ 着陆点 trong tiếng Việt
địa điểm hạ cánh
Cách đọc và ghi nhớ 着陆点
着陆点 được đọc là zhuó lù diǎn, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “địa điểm hạ cánh”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .