Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 472/2016

薄油层bó yóu céng

薄油层: lớp dầu mỏng

Cụm từ
薄板báo bǎn

薄板: tấm mỏng; tấm; lớp mỏng; tiếng Đài Loan đọc là [bo2 ban3]

Cụm từ
薄晓bó xiǎo

薄晓: lúc bình minh

Cụm từ
薄暮bó mù

薄暮: hoàng hôn; chạng vạng

Cụm từ
薄暗bó àn

薄暗: lúc chạng vạng; buổi tối

Cụm từ
薄明bó míng

薄明: ánh sáng lờ mờ; bình minh sớm

Cụm từ
薄技bó jì

薄技: kỹ năng kém; tài hèn (khiêm tốn)

Cụm từ
薄情bó qíng

薄情: không chung tình; phụ bạc

Cụm từ
薄待bó dài

薄待: đối xử tệ; thờ ơ; tiếp đãi sơ sài

Cụm từ
薄弱环节bó ruò huán jié

薄弱环节: mắt xích yếu; lỗ hổng

Cụm từ
薄弱bó ruò

薄弱: yếu; mong manh

Cụm từ
薄幸bó xìng

薄幸: người hay thay đổi; không kiên định

Cụm từ
薄层báo céng

薄层: lớp mỏng; lát mỏng; màng; phiến; mảnh

Cụm từ
薄地bó dì

薄地: đất cằn cỗi; đất xấu

Cụm từ
薄命bó mìng

薄命: sinh ra dưới ngôi sao xấu (thường nói về phụ nữ); sinh ra không may mắn

Cụm từ
薄厚bó hòu

薄厚: keo kiệt và rộng lượng; thân mật và xa cách

Cụm từ
薄利多销bó lì duō xiāo

薄利多销: lợi nhuận nhỏ nhưng quay vòng nhanh

Cụm từ
薄利bó lì

薄利: lợi nhuận nhỏ

Cụm từ
薄伽丘Bó jiā qiū

薄伽丘: Giovanni Boccaccio (1313-1375), nhà văn, nhà thơ, và nhà nhân văn Ý, tác giả của Mười ngày 十日談|十日谈[Shi2 ri4 Tan2]

Cụm từ
薄一波Bó Yī bō

薄一波: Bạc Nhất Ba (1908-2007), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, từng phục vụ trong Quốc vụ viện từ những năm 1950 đến 1980 cùng với Đặng Tiểu…

Cụm từ
báo

薄: mỏng; lạnh lùng; thờ ơ; yếu; nhẹ; cằn cỗi

Từ vựng

薄: xem 薄荷[bo4 he5]

Từ vựng
hào

薃: Cyperus amuricus

Từ vựng

薁: Prunus japonica

Từ vựng
yùn

蕰: cây đuôi ngựa

Từ vựng
xuān

萱: biến thể cũ của 萱[xuan1]

Từ vựng
蕾丝边lěi sī biān

蕾丝边: đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)

Tiếng lóng xã hội
蕾丝花边lěi sī huā biān

蕾丝花边: đường viền ren (từ mượn)

Cụm từ
蕾丝lěi sī

蕾丝: ren (từ mượn) (dệt may)

Cụm từ
蕾哈娜Lěi hā nà

蕾哈娜: Rihanna (1988-), ca sĩ nhạc pop người Barbados

Cụm từ
lěi

蕾: nụ

Từ vựng
hòng

蕻: (văn học) tươi tốt; phồn thịnh; (văn học) chồi; (phương ngữ) cọng dài của một số loại rau

Từ vựng
蕺菜jí cài

蕺菜: Houttuynia cordata

Cụm từ

蕺: Houttuynia cordata

Từ vựng
蕹菜wèng cài

蕹菜: rau muống; rau ong choy; bắp cải đầm lầy; rau muống nước; rau morning-glory nước; Ipomoea aquatica (thực vật)

Cụm từ
wèng

蕹: rau muống hoặc rau ong choy (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở phía nam Trung Quốc và Đông Nam Á; phiên âm Đài Loan: [yong1]

Từ vựng
xiá

蕸: lá súng

Từ vựng

蓣: xem 薯蕷|薯蓣[shu3 yu4]

Từ vựng
líng

蕶: héo úa (cây, thảo mộc, v.v.)

Từ vựng
jiān

蕳: hoa lan (giống như 蘭草|兰草); cây Eupatorium (giống như 蕑)

Từ vựng

蕮: cây mã đề (Plantago asiatica); cây mã đề nước (Alisma plantago-aquatica)

Từ vựng
萧邦Xiāo bāng

萧邦: (Đài Loan) Frédéric Chopin (1810-1849), nghệ sĩ dương cầm và nhà soạn nhạc người Ba Lan

Cụm từ
萧规曹随Xiāo guī Cáo suí

萧规曹随: nghĩa đen: Tiêu Hà 蕭何|萧何[Xiao1 He2] cai trị, sau đó Tào Tham 曹參|曹参[Cao2 Can1] (thành ngữ); nghĩa bóng: tuân thủ nghiêm ngặt chính sách của…

Thành ngữ
萧万长Xiāo Wàn cháng

萧万长: Tiêu Vạn Trường (1939-), nhà ngoại giao và chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, thủ tướng 1997-2000, phó tổng thống 2008-2012

Cụm từ
萧县Xiāo Xiàn

萧县: huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
萧索xiāo suǒ

萧索: ảm đạm; hoang vắng; u sầu

Cụm từ
萧红Xiāo Hóng

萧红: Tiêu Hồng (1911-1942), nữ nhà văn nổi bật, quê gốc ở Hắc Long Giang

Cụm từ
萧瑟xiāo sè

萧瑟: xào xạc trong gió; xào xạc; vi vu; ảm đạm; hoang vắng; lạnh lẽo

Cụm từ
萧墙xiāo qiáng

萧墙: (văn học) bức tường chắn lối vào trong kiến trúc truyền thống Trung Quốc

Cụm từ
萧然xiāo rán

萧然: hoang vắng; trống trải

Cụm từ
萧洒xiāo sǎ

萧洒: biến thể của 瀟灑|潇洒[xiao1 sa3]

Cụm từ
萧条xiāo tiáo

萧条: ảm đạm; hoang vắng; (kinh tế) suy thoái; trì trệ; suy sụp

Cụm từ
萧梁Xiāo Liáng

萧梁: triều Lương của Nam triều (502-557)

Cụm từ
萧山区Xiāo shān qū

萧山区: quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧山Xiāo shān

萧山: quận Tiêu Sơn của thành phố Hàng Châu 杭州市[Hang2 zhou1 shi4], Chiết Giang

Cụm từ
萧子显Xiāo Zǐ xiǎn

萧子显: Tiêu Tử Hiển (487-537), nhà văn và sử gia của triều Lương thời Nam triều, là người biên soạn Nam Tề Thư 南齊書|南齐书[Nan2 Qi2 shu1]

Cụm từ
萧何Xiāo Hé

萧何: Tiêu Hà (mất năm 193 TCN), chiến lược gia và thừa tướng nổi tiếng, đã chiến đấu bên cạnh Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] trong Tranh chấp Sở-Hán…

Cụm từ
萧伯纳Xiāo bó nà

萧伯纳: George Bernard Shaw (1856-1950), nhà viết kịch và văn sĩ người Ireland

Cụm từ
萧乾Xiāo Qián

萧乾: Tiêu Kiền (1910-1999), nhà báo gốc Mông Cổ, học tại Cambridge, hoạt động ở châu Âu trong Thế chiến thứ hai, sau đó nổi tiếng là tác giả và dịch…

Cụm từ
萧一山Xiāo Yī shān

萧一山: Tiêu Nhất Sơn (1902-1978), nhà sử học cận đại về triều đại nhà Thanh

Cụm từ