Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
采矿场
cǎi kuàng chǎng

khu vực khai thác mỏ

Cụm từ
cài

phần cấp cho quý tộc phong kiến

Từ vựng
biàn

biến thể cũ của 辨[bian4]

Từ vựng
yàn

đậm (trà)

Từ vựng
shī

(văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]

Từ vựng
jiào

cạn ly

Từ vựng
衅隙
xìn xì

sự thù địch

Cụm từ
衅端
xìn duān

cớ cho một tranh chấp

Cụm từ
xìn

cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)

Từ vựng
酿酶
niàng méi

zymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)

Cụm từ
酿酒业
niàng jiǔ yè

ngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu

Cụm từ
酿酒
niàng jiǔ

làm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)

Cụm từ
酿造学
niàng zào xué

ngành lên men

Cụm từ
酿造
niàng zào

ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men

Cụm từ
酿制
niàng zhì

ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)

Cụm từ
酿热物
niàng rè wù

nhiên liệu sinh học (như phân ngựa)

Cụm từ
酿母菌
niàng mǔ jūn

nấm men

Cụm từ
酿成
niàng chéng

làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)

Cụm từ
niàng

lên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)

Từ vựng

rượu chưa lọc; rượu ủ hai lần

Từ vựng
líng

tên một loại rượu

Từ vựng
yàn

biến thể của 宴[yan4]

Từ vựng
chóu

biến thể của 酬[chou2]

Từ vựng
xūn

say không còn biết gì

Từ vựng

nồng (rượu)

Từ vựng
niàng

biến thể tiếng Nhật của 釀|酿

Từ vựng

góp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)

Từ vựng
醴陵市
Lǐ líng shì

thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
醴陵
Lǐ líng

Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam

Cụm từ
醴泉县
Lǐ quán xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县

Cụm từ