Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
khu vực khai thác mỏ
phần cấp cho quý tộc phong kiến
biến thể cũ của 辨[bian4]
đậm (trà)
(văn học) lọc (rượu); rót (rượu hoặc trà); nạo vét; cũng đọc là [shai1]; cách phát âm ở Đài Loan [si1]
cạn ly
sự thù địch
cớ cho một tranh chấp
cãi nhau; tranh chấp; hiến tế máu (cổ đại)
zymase (enzyme trong men liên quan đến quá trình lên men)
ngành công nghiệp nấu rượu; ngành công nghiệp rượu
làm đồ uống lên men (tức là nấu bia, làm rượu, v.v.)
ngành lên men
ủ; làm (rượu, giấm, tương đậu nành,...) bằng cách lên men
ủ (bia, nước tương,...); làm (rượu, giấm,...); chưng cất (rượu mạnh)
nhiên liệu sinh học (như phân ngựa)
nấm men
làm (rượu hoặc đồ uống có cồn); (nghĩa bóng) dẫn đến (kết quả xấu)
lên men; nấu rượu; ong làm mật; dẫn đến; hình thành dần; rượu; rau nhồi (phương pháp nấu)
rượu chưa lọc; rượu ủ hai lần
tên một loại rượu
biến thể của 宴[yan4]
biến thể của 酬[chou2]
say không còn biết gì
nồng (rượu)
biến thể tiếng Nhật của 釀|酿
góp tiền tổ chức tiệc; góp chung (tiền)
thành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
Liling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县