Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
释除
shì chú

xua tan (nghi ngờ)

Cụm từ
释迦牟尼佛
Shì jiā móu ní fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
释迦牟尼
Shì jiā móu ní

Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)

Cụm từ
释迦佛
shì jiā fó

Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo

Cụm từ
释迦
shì jiā

quả na (Annona squamosa)

Cụm từ
释读
shì dú

đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã

Cụm từ
释义
shì yì

nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo

Cụm từ
释经
shì jīng

phân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển

Cụm từ
释疑
shì yí

xua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn

Cụm từ
释然
shì rán

nhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm

Cụm từ
释法
shì fǎ

diễn giải pháp luật

Cụm từ
释文
shì wén

giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ

Cụm từ
释教
Shì jiào

Phật giáo

Cụm từ
释放出狱
shì fàng chū yù

thả ra khỏi tù

Cụm từ
释放
shì fàng

thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả

Cụm từ
释手
shì shǒu

buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống

Cụm từ
释怀
shì huái

vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)

Cụm từ
释念
shì niàn

(văn học) yên tâm; không lo lắng

Cụm từ
释尊
Shì zūn

tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử

Cụm từ
释嫌
shì xián

quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ

Cụm từ
释回
shì huí

thả khỏi nơi giam giữ

Cụm từ
释名
Shì míng

"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa

Cụm từ
释卷
shì juàn

ngừng đọc

Cụm từ
释出
shì chū

phát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời

Cụm từ
释典
shì diǎn

giáo lý Phật giáo; kinh điển

Cụm từ
释俗
shì sú

giải thích bằng cách đơn giản

Cụm từ
shì

giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo

Viết tắt
yòu

men (của sứ)

Từ vựng
shì

biến thể tiếng Nhật của 釋|释

Từ vựng
采声
cǎi shēng

tiếng vỗ tay; cổ vũ

Cụm từ