Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
xua tan (nghi ngờ)
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: "Bậc hiền triết của dòng Thích Ca", tức là Đức Phật, Tất Đạt Đa Cồ Đàm)
Phật Thích Ca Mâu Ni (tiếng Phạn: nhà hiền triết của tộc Thích Ca); Tất Đạt Đa Cồ Đàm (563-485 TCN), Đức Phật lịch sử và người sáng lập Phật giáo
quả na (Annona squamosa)
đọc và diễn giải văn bản cổ; giải mã
nghĩa của cái gì đó; giải thích nghĩa của từ hoặc cụm từ; định nghĩa; diễn giải (về giáo lý); giáo lý tôn giáo
phân tích kinh điển; giải thích văn bản kinh điển
xua tan nghi ngờ; giải quyết khó khăn
nhẹ nhõm; thanh thản; cảm thấy nhẹ nhõm
diễn giải pháp luật
giải thích từ; nghĩa giải thích từ trong văn bản kinh điển; giải mã chữ viết cổ
Phật giáo
thả ra khỏi tù
thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
buông tay; nới lỏng tay; đặt cái gì xuống
vượt qua (một trải nghiệm đau thương, nghi ngại,...)
(văn học) yên tâm; không lo lắng
tên gọi khác của Sakyamuni 釋迦牟尼佛|释迦牟尼佛, Đức Phật lịch sử
quên đi hiềm khích; hàn gắn mối quan hệ
thả khỏi nơi giam giữ
"Shiming", từ điển cuối thời Hán, chứa 1502 mục, dùng cách chơi chữ về phát âm của từ đầu để giải thích ý nghĩa
ngừng đọc
phát hành; làm cho có sẵn; giải phóng; tách rời
giáo lý Phật giáo; kinh điển
giải thích bằng cách đơn giản
giải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo
men (của sứ)
biến thể tiếng Nhật của 釋|释
tiếng vỗ tay; cổ vũ