Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 470/1680
trưởng tử
mũ bảo hiểm; hậu duệ
ống nội soi dạ dày (y học)
axit dạ dày
pepsin
đường dạ dày-ruột
phẫu thuật nối tắt dạ dày
ung thư dạ dày
đau dạ dày
vấn đề dạ dày; bệnh dạ dày
đau bụng
viêm dạ dày
chứng ợ nóng; chứng nóng rát dạ dày
dịch dạ dày
(sinh lý) hố nhỏ dạ dày
lạnh dạ dày (YHCT)
thèm ăn; sở thích
chứng sa dạ dày
dạ dày; Lượng từ: 個|个[ge4]
arsphenamine
arsine
chuỗi peptide (chuỗi axit amin cấu tạo nên protein)
liên kết peptide CO-NH; liên kết trong protein giữa gốc carboxyl và gốc amin
peptidoglycan (PG) hoặc murein (polymer của đường và axit amin tạo thành thành tế bào)
nhóm peptit; đơn vị peptit
đơn vị peptit (trên chuỗi protein)
peptit (hai hoặc nhiều axit amin liên kết bằng liên kết peptit CO-NH)
hydrazin
thông khí phổi (y học)
lời nói từ tận đáy lòng
tận đáy lòng (nghĩa bóng)
bệnh lao
bệnh lao; Lao phổi
ung thư phổi
bệnh lao
bệnh phổi
Mycoplasma pneumoniae
Diplococcus pneumoniae
Klebsiella pneumoniae
viêm phổi
(y học) dung tích sống
phế nang
phù phổi
khí phế thũng
thuyên tắc phổi (y học)
bệnh tim phổi (y học)
động mạch phổi
chất gây kích thích phổi
phổi; LT:個|个[ge4]
biến thể cũ của 肸[xi1]
cười khúc khích; tán loạn
cái bàn
món thịt; món hỗn hợp
thời kỳ tuổi sinh đẻ
độ tuổi sinh đẻ
Yukon (lãnh thổ Canada giáp với Alaska)
nhân giống; sự nhân giống
tên sông; tên cũ của sông Bạch Hà 白河 ở Hà Nam
(Đài Loan) (viết tắt của 教育與娛樂|教育与娱乐[jiao4 yu4 yu3 yu2 le4]) giáo dục và giải trí, khía cạnh thứ 5 và 6 của cuộc sống ngoài bốn nhu cầu cơ bản…
là cha mẹ của (một đứa trẻ)
trại trẻ mồ côi
túi của động vật có túi cái
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
nghỉ phép nuôi con (Đài Loan)
chăm sóc em bé
túi của thú có túi
bảo mẫu (cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)
nuôi dạy trẻ
giáo dục con người (đặc biệt về đạo đức)
sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
xương cánh tay
cơ nhị đầu; bắp tay