蟠桃胜会
yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
yến tiệc chiến thắng thưởng thức đào trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quả đào dẹt (còn gọi là đào Saturn hoặc đào donut); đào trường sinh được Tây Vương Mẫu 西王母 cất giữ
›蟠尾丝虫症pán wěi sī chóng zhèngbệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở người, do giun ký sinh Onchocerca…
›蟠尾丝虫pán wěi sī chóngOnchocerca volvulus, giun ký sinh gây bệnh mù sông hoặc bệnh giun chỉ, nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mù ở…
›蜱咬病pí yǎo bìngbệnh do vết cắn của bọ ve; thuật ngữ không chính thức cho 發熱伴血小板減少綜合徵|发热伴血小板减少综合征[fa1 re4 ban4 xue4 xiao3…
›蟠石pán shíbiến thể của 磐石[pan2 shi2]
›蟠根错节pán gēn cuò jiébiến thể của 盤根錯節|盘根错节[pan2 gen1 cuo4 jie2]
›蟠踞pán jùbiến thể của 盤踞|盘踞[pan2 ju4]
›蟠曲pán qūbiến thể của 盤曲|盘曲[pan2 qu1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.