Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黄绿色
huáng lǜ sè

màu vàng lục

Cụm từ
黄绿
huáng lǜ

vàng-lục

Cụm từ
黄纹拟啄木鸟
huáng wén nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu tai xanh (Megalaima faiostricta)

Cụm từ
黄精
huáng jīng

cây Hoàng tinh (chi Polygonatum)

Cụm từ
黄粱美梦
huáng liáng měi mèng

giấc mơ kê vàng; bóng hình ảo tưởng về giàu sang và quyền lực; giấc mơ viển vông

Cụm từ
黄粱梦
huáng liáng mèng

giấc mơ kê vàng; nghĩa bóng: ảo tưởng về giàu sang và vinh quang; mộng tưởng viển vông

Cụm từ
黄粱一梦
huáng liáng yī mèng

xem 黃粱夢|黄粱梦[huang2 liang2 meng4]

Cụm từ
黄粉虫
huáng fěn chóng

sâu bột (Tenebrio molitor)

Cụm từ
黄简
Huáng jiǎn

Wrigley's Juicy Fruit (thương hiệu)

Cụm từ
黄种
huáng zhǒng

chủng tộc da vàng; chủng tộc Mông Cổ

Cụm từ
黄秋葵
huáng qiū kuí

đậu bắp (Hibiscus esculentus); mướp tây

Cụm từ
黄祸
huáng huò

"tai họa da vàng" (thuật ngữ xúc phạm dùng để chỉ mối đe dọa đối với các nước phương Tây, từ việc nhập cư hoặc mở rộng quân sự của các nước Đông Á)

Cụm từ
黄石港区
Huáng shí gǎng qū

quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
黄石港
Huáng shí gǎng

quận Huangshigang của thành phố Hoàng Thạch 黃石市|黄石市[Huang2 shi2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
黄石市
Huáng shí shì

thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄石公三略
Huáng Shí gōng Sān lüè

"Tam lược của Hoàng Thạch Công", một trong Thất thư binh pháp của Trung Quốc cổ đại

Cụm từ
黄石公
Huáng Shí gōng

Hoàng Thạch Công, còn được biết là Hạ Hoàng Công 夏黃公|夏黄公[Xia4 Huang2 gong1] (không rõ năm sinh năm mất), ẩn sĩ Đạo giáo thời nhà Tần 秦代[Qin2 dai4] và được cho là tác giả

Cụm từ
黄石
Huáng shí

thành phố cấp địa khu Hoàng Thạch ở Hồ Bắc

Cụm từ
黄眉鹀
huáng méi wú

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Emberiza chrysophrys)

Cụm từ
黄眉柳莺
huáng méi liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe mày vàng (Phylloscopus inornatus)

Cụm từ
黄眉林雀
huáng méi lín què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngô mày vàng (Sylviparus modestus)

Cụm từ
黄眉姬鹟
huáng méi jī wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi thủy tiên (Ficedula narcissina)

Cụm từ
黄皮
huáng pí

cây hoàng bì (Clausena lansium)

Cụm từ
黄白交点
huáng bái jiāo diǎn

đường hoàng đạo; giao điểm của hoàng đạo với mặt phẳng quỹ đạo của mặt trăng

Cụm từ
黄癣
huáng xuǎn

bệnh nấm da đầu (bệnh da)

Cụm từ
黄痣薮鹛
huáng zhì sǒu méi

(loài chim ở Trung Quốc) liocichla của Steere (Liocichla steerii)

Cụm từ
黄疸病
huáng dǎn bìng

bệnh vàng da

Cụm từ
黄疸
huáng dǎn

bệnh vàng da

Cụm từ
黄瓜
huáng guā

dưa chuột; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
黄玉
huáng yù

đá topaz

Cụm từ