Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 44/2016

fáng

鲂: cá tráp; Zeus japanicus

Từ vựng
鲁钝lǔ dùn

鲁钝: ngu ngốc; chậm hiểu

Cụm từ
鲁迅Lǔ Xùn

鲁迅: Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc

Cụm từ
鲁宾Lǔ bīn

鲁宾: Rubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton

Cụm từ
鲁蛇lǔ shé

鲁蛇: (slang) kẻ thua cuộc (từ mượn) (Đài Loan)

Tiếng lóng xã hội
鲁菜Lǔ cài

鲁菜: ẩm thực Sơn Đông

Cụm từ
鲁莽lǔ mǎng

鲁莽: nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh

Cụm từ
鲁肃Lǔ Sù

鲁肃: Lỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁米诺lǔ mǐ nuò

鲁米诺: luminol (hóa học) (từ mượn)

Cụm từ
鲁毕克方块Lǔ bì kè fāng kuài

鲁毕克方块: Khối Rubik; lập phương kỳ diệu

Cụm từ
鲁甸县Lǔ diàn xiàn

鲁甸县: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁甸Lǔ diàn

鲁甸: huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
鲁班Lǔ Bān

鲁班: Lỗ Ban, ông tổ nghề mộc trong truyền thuyết Trung Quốc

Cụm từ
鲁特琴lǔ tè qín

鲁特琴: đàn luýt (từ mượn)

Cụm từ
鲁特啤酒lǔ tè pí jiǔ

鲁特啤酒: bia gốc; bia rễ cây

Cụm từ
鲁尔河Lǔ ěr Hé

鲁尔河: sông Ruhr, một nhánh của sông Rhein ở Đức

Cụm từ
鲁尔区Lǔ ěr Qū

鲁尔区: vùng Ruhr, khu vực ở Đức

Cụm từ
鲁汶Lǔ wèn

鲁汶: Leuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)

Cụm từ
鲁棒性lǔ bàng xìng

鲁棒性: tính kiên cố, bền vững

Cụm từ
鲁棒lǔ bàng

鲁棒: khỏe mạnh (từ mượn); vững chắc

Cụm từ
鲁昂Lǔ áng

鲁昂: Rouen (Pháp)

Cụm từ
鲁德维格Lǔ dé wéi gé

鲁德维格: Ludwig (tên); Ludovic (tên)

Cụm từ
鲁山县Lǔ shān xiàn

鲁山县: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁山Lǔ shān

鲁山: huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam

Cụm từ
鲁子敬Lǔ Zǐ jìng

鲁子敬: Lu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴

Cụm từ
鲁国人Lǔ guó rén

鲁国人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử

Cụm từ
鲁国Lǔ guó

鲁国: nước Lỗ, chư hầu thời nhà Chu 周朝|周朝[Zhou1 chao2], nằm ở tây nam Sơn Đông ngày nay 山東|山东[Shan1 dong1], nơi sinh của Khổng Tử

Cụm từ
鲁君Lǔ jūn

鲁君: vua nước Lỗ (người không trọng dụng Khổng Tử)

Cụm từ
鲁史lǔ shǐ

鲁史: Lịch sử nước Lỗ; ám chỉ Xuân Thu 春秋

Cụm từ
鲁凯族Lǔ kǎi zú

鲁凯族: Rukai, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan

Cụm từ
鲁佛尔宫Lǔ fú ěr gōng

鲁佛尔宫: Bảo tàng Louvre

Cụm từ
鲁人Lǔ rén

鲁人: người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch

Cụm từ

鲁: (dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)

Từ vựng
yuán

魭: biến thể cũ của 黿|鼋[yuan2]

Từ vựng
fǎn

魬: cá bơn hoặc cá bềnh bự

Từ vựng
tún

鲀: cá nóc (họ Tetraodontidae)

Từ vựng
shā

魦: họ cá mập, bao gồm một số loài cá đuối

Từ vựng
魣鱼yú yú

魣鱼: cá rô

Cụm từ

魣: cá rô

Từ vựng

鱾: (hình thức kết hợp) cá thuộc chi Girella

Từ vựng
tuō

魠: dùng trong 土魠魚|土魠鱼[tu3 tuo1 yu2]

Từ vựng
𫚉鱼hóng yú

𫚉鱼: cá đuối trượt (loài cá sụn thuộc họ Rajidae); cá đuối gai độc

Từ vựng
𫚉hóng

𫚉: cá đuối; Phát âm ở Đài Loan: [hong1]

Từ vựng
dāo

鱽: Coilia ectenes

Từ vựng
鱼龙混杂yú lóng hùn zá

鱼龙混杂: nghĩa đen: cá và rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ gian lẫn với người lương thiện

Thành ngữ
鱼龙yú lóng

鱼龙: ngư long

Cụm từ
鱼鼓yú gǔ

鱼鼓: nhạc cụ gõ hình con cá bằng tre (truyền thống do đạo sĩ sử dụng)

Cụm từ
鱼丽阵yú lì zhèn

鱼丽阵: (cổ) trận hình bộ binh do chiến xa dẫn đầu

Cụm từ
鱼丽yú lì

鱼丽: trận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong Kinh Thi)

Cụm từ
鱼鹰yú yīng

鱼鹰: tên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển

Cụm từ
鱼鳞yú lín

鱼鳞: vảy cá

Cụm từ
鱼鳔yú biào

鱼鳔: bong bóng cá

Cụm từ
鱼鳍yú qí

鱼鳍: vây cá

Cụm từ
鱼松yú sōng

鱼松: ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi

Cụm từ
鱼骨yú gǔ

鱼骨: xương cá

Cụm từ
鱼香肉丝yú xiāng ròu sī

鱼香肉丝: thịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]

Cụm từ
鱼香yú xiāng

鱼香: yuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc dù "yuxiang" nghĩa đen là "mùi cá"…

Cụm từ
鱼饵yú ěr

鱼饵: mồi câu cá

Cụm từ
鱼饼yú bǐng

鱼饼: chả cá

Cụm từ
鱼类学yú lèi xué

鱼类学: ngư học

Cụm từ