Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黄檗
huáng bò

cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
黄梨
huáng lí

quả dứa; quả lê

Cụm từ
黄梅县
Huáng méi xiàn

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄梅戏
Huáng méi xì

Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)

Cụm từ
黄梅
Huáng méi

huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc

Cụm từ
黄柳霜
Huáng Liǔ shuāng

Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood

Cụm từ
黄柏
huáng bò

biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]

Cụm từ
黄果树瀑布
Huáng guǒ shù Pù bù

thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄果树大瀑布
Huáng guǒ shù Dà Pù bù

thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
黄书
huáng shū

sách khiêu dâm

Cụm từ
黄曲霉菌
huáng qū méi jūn

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
黄曲霉毒素
huáng qū méi dú sù

aflatoxin

Cụm từ
黄曲霉
huáng qū méi

Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)

Cụm từ
黄历
huáng li

lịch vạn niên Trung Quốc

Cụm từ
黄昏恋
huáng hūn liàn

bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời

Cụm từ
黄昏
huáng hūn

chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn

Cụm từ
黄斑
huáng bān

hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng

Cụm từ
黄教
Huáng jiào

Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]

Cụm từ
黄忠
Huáng Zhōng

Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng

Cụm từ
黄建南
Huáng Jiàn nán

John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ

Cụm từ
黄庭经
Huáng tíng Jīng

Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo

Cụm từ
黄庭坚
Huáng Tíng jiān

Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cụm từ
黄平县
Huáng píng xiàn

huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黄平
Huáng píng

huyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
黄帝族
Huáng dì zú

các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế

Cụm từ
黄帝八十一难经
Huáng dì Bā shí yī Nàn jīng

Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN

Cụm từ
黄帝内经
Huáng dì Nèi jīng

Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN

Cụm từ
黄帝
Huáng dì

Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN

Cụm từ
黄巾军
Huáng jīn jūn

quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ
黄巾起义
Huáng jīn Qǐ yì

Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)

Cụm từ