Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cây hoàng bá (Phellodendron amurense); vỏ cây hoàng bá (trong y học cổ truyền Trung Quốc)
quả dứa; quả lê
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Hoàng Mai hí (một loại hí kịch địa phương của An Huy)
huyện Hoàng Mai ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
Anna May Wong (1905-1961), nữ diễn viên gốc Hoa ở Hollywood
biến thể của 黃檗|黄檗[huang2 bo4]
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
thác Hoàng Quả Thụ, An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
sách khiêu dâm
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
aflatoxin
Aspergillus flavus (nấm thường thấy trên cây trồng)
lịch vạn niên Trung Quốc
bóng gió chỉ mối quan hệ lãng mạn giữa cặp đôi lớn tuổi; phải lòng nhau lúc xế chiều cuộc đời
chạng vạng; buổi tối; hoàng hôn
hoàng điểm (giải phẫu, vùng trung tâm của võng mạc); điểm vàng
Trường phái Mũ Vàng hoặc Gelugpa của Phật giáo Tây Tạng; cũng viết là 格魯派|格鲁派[Ge2 lu3 pai4]
Hoàng Trung (-220), tướng của Thục trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, được miêu tả như một lão tướng
John Huang (1945-), người gây quỹ cho Đảng Dân chủ
Hoàng Đình Kinh, một trong những kinh điển chính của Đạo giáo
Hoàng Đình Kiên (1045-1105), nhà thơ và thư pháp thời Tống
huyện Hoàng Bình, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Hoàng Bình thuộc châu tự trị dân tộc Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
các bộ lạc dưới thời Hoàng Đế
Hoàng Đế Bát Thập Nhất Nan Kinh, văn bản y học, khoảng thế kỷ 1 SCN
Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 TCN
Hoàng Đế, vị hoàng đế huyền thoại của Trung Quốc, trị vì khoảng năm 2697-2597 TCN
quân Khăn Vàng, một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)
Khởi Nghĩa Khăn Vàng của nông dân cuối đời Hán (từ năm 184)