Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
Hoàng Hưng (1874-1916), chính trị gia cách mạng, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911 辛亥革命[Xin1 hai4 Ge2 ming4], bị sát hại ở Thượng Hải năm 1916
người đàn bà già úa tàn
mặt vàng (do bệnh v.v.); người da vàng
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào ngực nâu (Pycnonotus xanthorrhous)
nhựa cao su màu vàng; gum xanthan (phụ gia thực phẩm polysaccharide dùng làm chất làm đặc)
(loài chim ở Trung Quốc) cú cá chân vàng (Ketupa flavipes)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích bụng vàng (Prinia flaviventris)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô bụng vàng (Anthus rubescens)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe bụng vàng (Abroscopus superciliaris)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi Cabot (Tragopan caboti)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật lưng ô liu (Cinnyris jugularis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi bụng vàng (Horornis acanthizoides)
(loài chim ở Trung Quốc) Chích lá Tickell (Phylloscopus affinis)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi đuôi quạt bụng vàng (Chelidorhynx hypoxantha)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Pardaliparus venustulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)
(loài chim ở Trung Quốc) chào mào họng trắng (Alophoixus flaveolus)
(loài chim ở Trung Quốc) Mòng biển Caspi (Larus cachinnans)
(loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
(loài chim ở Trung Quốc) cút nút chân vàng (Turnix tanki)
(loài chim ở Trung Quốc) chỉ điểm ăn mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích lá lưng vàng (Phylloscopus proregulus)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật đỏ thẫm (Aethopyga siparaja)
(loài chim ở Trung Quốc) sẻ ngực vàng (Emberiza aureola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim thợ dệt ngực vàng (Ploceus philippinus)
(loài chim ở Trung Quốc) chích chòe vàng (Phylloscopus cantator)
(loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)
cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
linh dương gazelle Mông Cổ; Procapra gutturosa
(loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào vàng lục (Pycnonotus flavescens)