鲁钝
ngu ngốc; chậm hiểu
ngu ngốc; chậm hiểu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc
›鲁宾Lǔ bīnRubin (tên); Robert E. Rubin (1938-), Bộ trưởng Ngân khố Hoa Kỳ 1995-1999 dưới thời Tổng thống Clinton
›鲁菜Lǔ càiẩm thực Sơn Đông
›鲁莽lǔ mǎngnóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
›鲁肃Lǔ SùLỗ Túc hay Lỗ Tử Kính 魯子敬|鲁子敬 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
›鲁米诺lǔ mǐ nuòluminol (hóa học) (từ mượn)
›鲁毕克方块Lǔ bì kè fāng kuàiKhối Rubik; lập phương kỳ diệu
›鲁甸县Lǔ diàn xiànhuyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.