鲁德维格
Ludwig (tên); Ludovic (tên)
Ludwig (tên); Ludovic (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›鲁昂Lǔ ángRouen (Pháp)
›鲁山Lǔ shānhuyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
›鲁棒lǔ bàngkhỏe mạnh (từ mượn); vững chắc
›鲁子敬Lǔ Zǐ jìngLu Zijing hay Lư Túc 魯肅|鲁肃 (172-217), chính khách, nhà ngoại giao và chiến lược gia của Đông Ngô 東吳|东吴
›鲁棒性lǔ bàng xìngtính kiên cố, bền vững
›鲁国人Lǔ guó rénngười Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử
›鲁汶Lǔ wènLeuven (một thị trấn ở Bỉ nổi tiếng với trường đại học của nó)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.