Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黄宾虹
Huáng Bīn hóng

Huang Binhong (1865-1955), nhà sử học nghệ thuật và họa sĩ văn nhân

Cụm từ
黄豆
huáng dòu

đậu nành

Cụm từ
黄谣
huáng yáo

tin đồn tình dục (viết tắt của 黃色謠言|黄色谣言[huang2 se4 yao2 yan2])

Viết tắt
黄褐色
huáng hè sè

màu vàng nâu; màu hung

Cụm từ
黄褐斑
huáng hè bān

nám da

Cụm từ
黄袍加身
huáng páo jiā shēn

nghĩa đen: khoác hoàng bào (thành ngữ); nghĩa bóng: lên ngôi hoàng đế; đội vương miện

Thành ngữ
黄蜡
huáng là

sáp ong

Cụm từ
黄蟮
huáng shàn

biến thể của 黃鱔|黄鳝[huang2 shan4]

Cụm từ
黄蜂
huáng fēng

ong bắp cày

Cụm từ
黄姜
huáng jiāng

nghệ

Cụm từ
黄苇鳽
huáng wěi yán

(loài chim ở Trung Quốc) vạc vàng (Ixobrychus sinensis)

Cụm từ
黄华
Huáng Huá

Hoàng Hoa (1913-2010), Bộ trưởng ngoại giao Trung Quốc (1976-1982) và phó thủ tướng (1980-1982)

Cụm từ
黄菊
huáng jú

hoa cúc vàng; rượu

Cụm từ
黄花鱼
huáng huā yú

cá hoàng hoa; cá corvina

Cụm từ
黄花闺女
huáng huā guī nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花菜都凉了
huáng huā cài dōu liáng le

nghĩa đen: món ăn đã nguội (thành ngữ); nghĩa bóng: đến muộn; mất quá nhiều thời gian

Thành ngữ
黄花菜
huáng huā cài

hoa kim châm (Hemerocallis citrina Baroni); kim châm (hoa ăn được)

Cụm từ
黄花梨木
huáng huā lí mù

gỗ hoàng hoa lê

Cụm từ
黄花幼女
huáng huā yòu nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花岗起义
Huáng huā gǎng qǐ yì

Khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911 ở Quảng Châu, một trong loạt khởi nghĩa không thành công của đảng cách mạng Tôn Dật Tiên

Cụm từ
黄花岗七十二烈士
Huáng huā gāng qī shí èr liè shì

bảy mươi hai liệt sĩ của khởi nghĩa Hoàng Hoa Cương ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花岗
Huáng huā gǎng

Hoàng Hoa Cương ở Quảng Châu, nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa thảm khốc ngày 23 tháng 4 năm 1911

Cụm từ
黄花姑娘
huáng huā gū niang

thiếu nữ; cô gái trinh nguyên

Cụm từ
黄花女儿
huáng huā nǚ ér

xem 黃花閨女|黄花闺女[huang2 hua1 gui1 nu:3]

Cụm từ
黄花女
huáng huā nǚ

thiếu nữ; trinh nữ

Cụm từ
黄花
huáng huā

hoa màu vàng (nhiều loại); hoa cúc; súp lơ; hoa hiên (màu vàng); một người còn trinh trắng (nam hoặc nữ)

Cụm từ
黄芪
huáng qí

hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền); Astragalus membranaceus hoặc Astragalus mongholicus

Cụm từ
黄色炸药
huáng sè zhà yào

trinitrotoluene (TNT), C6H2(NO2)3CH3

Cụm từ
黄色书刊
huáng sè shū kān

sách và tạp chí khiêu dâm

Cụm từ
黄色
huáng sè

màu vàng; thô tục; khiêu dâm

Tiếng lóng xã hội