鱼鳍
vây cá
vây cá
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ruốc cá; cá khô sợi giòn và tơi
›鱼鳔yú biàobong bóng cá
›鱼骨yú gǔxương cá
›鱼鳞yú línvảy cá
›鱼香肉丝yú xiāng ròu sīthịt lợn thái sợi xào với sốt yuxiang 魚香|鱼香[yu2 xiang1]
›鱼鹰yú yīngtên gọi cho nhiều loài chim săn cá; chim cốc; chim ưng biển
›鱼香yú xiāngyuxiang, một loại gia vị trong ẩm thực Trung Quốc thường có tỏi, hành lá, gừng, đường, muối, ớt, v.v. (Mặc…
›鱼丽yú lìtrận hình "cá" thời cổ đại: chiến xa phía trước, bộ binh phía sau; Bầy Cá Mắc Bẫy (tên bài thơ 170 trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.