鲁
(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
(dạng kết hợp) thô lỗ; ngốc nghếch; thô kệch; (dùng để biểu thị âm "ru", "lu" v.v. trong từ mượn)
鲁 thường mang nghĩa “thô lỗ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 鲁 cùng cụm 秘鲁 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
Peru
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thô lỗ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Andrew (tên)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lu Xun (1881-1936), một trong những nhà văn hiện đại đầu tiên và nổi tiếng nhất Trung Quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cá chép
›鯠láiban tặng; ban cho cấp dưới; thưởng
›鯥lùPomatomus saltatrix; cá xanh
›鲮língcá trôi bùn (Cirrhina molitorella)
›魉liǎngdùng trong 魍魎|魍魉[wang3liang3]
›鲢liánHypophthalmichthys moritrix
›鳓lècá trích Trung Quốc (Ilisha elongata); cá trích trắng; cá mòi thon
›鬲lìđồ gốm cổ ba chân dùng để nấu ăn, có vân dây bên ngoài và chân rỗng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.