Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 45/1680

高调gāo diào

lời lẽ cao siêu; khoa trương; nổi bật

Cụm từ
高视阔步gāo shì kuò bù

đi đứng vênh váo

Cụm từ
高见gāo jiàn

ý kiến sáng suốt; ý tưởng xuất sắc (kính ngữ)

Cụm từ
高要市Gāo yào shì

Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
高要Gāo yào

Cao Yếu, thành phố cấp huyện ở Triệu Khánh 肇慶|肇庆[Zhao4 qing4], Quảng Đông

Cụm từ
高街gāo jiē

phố lớn (phố chính của thị trấn hoặc thành phố) (từ mượn)

Cụm từ
高行健Gāo Xíng jiàn

Cao Hành Kiện (1940-), tiểu thuyết gia Trung Quốc và người đoạt giải Nobel, tác giả của Linh Sơn 靈山|灵山

Cụm từ
高血糖gāo xuè táng

tăng đường huyết; mức đường trong máu cao bất thường

Cụm từ
高血压gāo xuè yā

huyết áp cao; tăng huyết áp

Cụm từ
高处不胜寒gāo chù bù shèng hán

trên cao thì lạnh lẽo (thành ngữ)

Thành ngữ
高处gāo chù

nơi cao; độ cao

Cụm từ
高薪养廉gāo xīn yǎng lián

chính sách lương cao để ngăn chặn tham nhũng

Cụm từ
高薪酬gāo xīn chóu

lương cao

Cụm từ
高薪聘请gāo xīn pìn qǐng

thuê với lương cao

Cụm từ
高薪厚禄gāo xīn hòu lù

lương cao, đãi ngộ hậu hĩnh

Cụm từ
高薪gāo xīn

lương cao

Cụm từ
高良姜gāo liáng jiāng

gừng Thái; riềng nhỏ (Kaempferia galanga)

Cụm từ
高举远蹈gāo jǔ yuǎn dǎo

rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc

Thành ngữ
高举gāo jǔ

nâng lên; giơ cao

Cụm từ
高兴gāo xìng

vui; vui vẻ; sẵn lòng (làm gì đó); tâm trạng vui vẻ

Cụm từ
高致病性gāo zhì bìng xìng

tính gây bệnh cao

Cụm từ
高脚椅gāo jiǎo yǐ

ghế đẩu; ghế cao

Cụm từ
高脚杯gāo jiǎo bēi

ly có chân

Cụm từ
高腔gāo qiāng

gaoqiang, phong cách hát opera giọng cao

Cụm từ
高脂血症gāo zhī xuè zhèng

bệnh mỡ máu cao; tăng lipid máu; tăng triglyceride máu

Cụm từ
高能量gāo néng liàng

năng lượng cao (vật lý)

Cụm từ
高能粒子gāo néng lì zǐ

hạt năng lượng cao

Cụm từ
高能烈性炸药gāo néng liè xìng zhà yào

thuốc nổ mạnh

Cụm từ
高能gāo néng

năng lượng cao

Cụm từ
高职院校gāo zhí yuàn xiào

trường chuyên nghiệp; trường cao đẳng nghề

Cụm từ
高职gāo zhí

cơ sở giáo dục nghề nghiệp cao (viết tắt của 高等職業技術學校|高等职业技术学校[gao1 deng3 zhi2 ye4 ji4 shu4 xue2 xiao4]); chức danh học thuật hoặc chuyên môn…

Viết tắt
高耸入云gāo sǒng rù yún

cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời

Thành ngữ
高耸gāo sǒng

dựng đứng; sừng sững; đứng cao

Cụm từ
高声gāo shēng

nói to; to; lớn tiếng

Cụm từ
高聚物gāo jù wù

polymer

Cụm từ
高考gāo kǎo

kỳ thi tuyển sinh đại học (đặc biệt là viết tắt của 普通高等學校招生全國統一考試|普通高等学校招生全国统一考试[Pu3 tong1 Gao1 deng3 Xue2 xiao4 Zhao1 sheng1 Quan2 guo2 Tong3…

Viết tắt
高翔Gāo Xiáng

Cao Tường (1688-1753), họa sĩ triều đại nhà Thanh

Cụm từ
高罗佩Gāo Luó pèi

Cao Luopei hay R.H. van Gulik (1910-1967), nhà Hán học, nhà ngoại giao và nhà văn người Hà Lan

Cụm từ
高纤维gāo xiān wéi

chất xơ cao

Cụm từ
高县Gāo xiàn

huyện Gao ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên

Cụm từ
高纬度gāo wěi dù

vĩ độ cao (tức gần cực)

Cụm từ
高维空间gāo wéi kōng jiān

(toán) không gian nhiều chiều hơn

Cụm từ
高维代数簇gāo wéi dài shù cù

(toán) đa tạp đại số chiều cao hơn

Cụm từ
高维gāo wéi

(toán) không gian chiều cao hơn

Cụm từ
高级军官gāo jí jūn guān

sĩ quan quân đội cấp cao; thượng tầng quân đội

Cụm từ
高级语言gāo jí yǔ yán

(máy tính) ngôn ngữ bậc cao

Cụm từ
高级职员gāo jí zhí yuán

quan chức cao cấp; giám đốc cấp cao

Cụm từ
高级职务gāo jí zhí wù

chức vụ cao; chức vụ cấp cao

Cụm từ
高级小学gāo jí xiǎo xué

lớp nâng cao của trường tiểu học

Cụm từ
高级专员gāo jí zhuān yuán

cao ủy

Cụm từ
高级中学gāo jí zhōng xué

trường trung học phổ thông; viết tắt thành 高中[gao1 zhong1]

Viết tắt
高级gāo jí

cấp cao; chất lượng cao; tiên tiến; cấp bậc cao

Cụm từ
高精度gāo jīng dù

độ chính xác cao

Cụm từ
高粱gāo liáng

cây cao lương; cao lương thường (Sorghum vulgare)

Tiếng lóng xã hội
高管gāo guǎn

giám đốc; quản lý cấp cao; (viết tắt của 高級管理|高级管理)

Viết tắt
高筒靴gāo tǒng xuē

ủng cao cổ

Cụm từ
高筋面粉gāo jīn miàn fěn

bột làm bánh mì; bột mì cứng

Cụm từ
高等法院gāo děng fǎ yuàn

Tòa án cấp cao

Cụm từ
高等教育gāo děng jiào yù

giáo dục cao đẳng và đại học

Cụm từ
高等学校gāo děng xué xiào

các trường đại học và cao đẳng

Cụm từ
高等代数gāo děng dài shù

đại số cao cấp

Cụm từ
高等gāo děng

cấp cao; (động vật, giáo dục, v.v.) bậc cao; toán cao cấp, v.v

Cụm từ
高端gāo duān

cao cấp

Cụm từ
高空病gāo kōng bìng

bệnh sợ độ cao

Cụm từ
高空弹跳gāo kōng tán tiào

nhảy bungee (Đài Loan)

Cụm từ
高空俱乐部Gāo kōng Jù lè bù

Câu lạc bộ Mile High

Cụm từ
高空作业gāo kōng zuò yè

làm việc trên cao

Cụm từ
高空gāo kōng

độ cao lớn

Cụm từ
高积云gāo jī yún

mây trung tích; mây tích cao

Cụm từ
高程gāo chéng

độ cao (ví dụ: so với mực đường); độ nâng

Cụm từ
高科技gāo kē jì

công nghệ cao; kỹ thuật cao

Cụm từ
高祖父gāo zǔ fù

cụ cố

Cụm từ