Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
黄牛票
huáng niú piào

vé chợ đen

Cụm từ
黄牛
huáng niú

con bò; gia súc; người phe vé; (tiếng địa phương) thất hẹn; (tiếng địa phương) thất hứa

Cụm từ
黄牌
huáng pái

(thể thao) thẻ vàng; (nghĩa bóng) sự khiển trách

Cụm từ
黄片
huáng piàn

phim người lớn; phim khiêu dâm

Cụm từ
黄父鬼
Huáng fù guǐ

Huang Fugui, con ma trong truyền thuyết đã cung cấp cho Liu Juanzi các công thức ma thuật của ông ấy 劉涓子鬼遺方|刘涓子鬼遗方

Cụm từ
黄爪隼
huáng zhuǎ sǔn

(loài chim ở Trung Quốc) chim cắt nhỏ (Falco naumanni)

Cụm từ
黄热病毒
huáng rè bìng dú

virus sốt vàng

Cụm từ
黄热病
huáng rè bìng

bệnh sốt vàng

Cụm từ
黄炎贵胄
huáng yán guì zhòu

người Trung Hoa danh giá (thành ngữ)

Thành ngữ
黄澄澄
huáng dēng dēng

vàng óng; vàng rực

Cụm từ
黄漂
huáng piāo

chèo thuyền trên sông Hoàng Hà (viết tắt của 黃河漂流|黄河漂流[Huang2 He2 piao1 liu2])

Viết tắt
黄滔
Huáng Tāo

Hoàng Tao (840-911), nhà thơ cuối đời Đường

Cụm từ
黄海道
Huáng hǎi dào

Tỉnh Hoàng Hải trước đây ở tây bắc Triều Tiên, chia thành tỉnh Hoàng Hải Bắc và Hoàng Hải Nam của Bắc Triều Tiên năm 1954

Cụm từ
黄海南道
Huáng Hǎi nán dào

Tỉnh Hoàng Hải Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海北道
Huáng Hǎi běi dào

tỉnh Hoàng Hải Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên

Cụm từ
黄海
Huáng Hǎi

Biển Hoàng Hải

Cụm từ
黄浦江
Huáng pǔ jiāng

sông Hoàng Phố ở Thượng Hải

Cụm từ
黄浦区
Huáng pǔ qū

quận Hoàng Phố, trung tâm Thượng Hải

Cụm từ
黄浦
Huáng pǔ

con sông chính chảy qua Thượng Hải; tên một quận ở Thượng Hải

Cụm từ
黄流镇
Huáng liú zhèn

thị trấn Hoàng Lưu, Hải Nam

Cụm từ
黄流
Huáng liú

xem 黃流鎮|黄流镇[Huang2 liu2 zhen4]

Cụm từ
黄泛区
huáng fàn qū

khu đèn đỏ

Cụm từ
黄泉
Huáng quán

suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti

Cụm từ
黄油
huáng yóu

bơ; LT:盒[he2]

Cụm từ
黄河流域
Huáng Hé liú yù

lưu vực sông Hoàng Hà

Cụm từ
黄河大合唱
Huáng Hé Dà hé chàng

Đại hợp xướng Hoàng Hà (1939) của Nhạc sĩ Xian Xinghai 冼星海[Xian3 Xing1 hai3]

Cụm từ
黄河
Huáng Hé

sông Hoàng Hà hoặc Hoàng Hà

Cụm từ
黄水晶
huáng shuǐ jīng

thạch anh vàng (citrine, thạch anh màu cam hoặc vàng SiO2, được xem là đá quý bán quý)

Cụm từ
黄毛丫头
huáng máo yā tou

cô bé ngốc nghếch

Cụm từ
黄毒
huáng dú

khiêu dâm; tác hại tâm lý của khiêu dâm

Cụm từ