Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2015/2016

V沟V gōu

V沟: đường viền cổ áo thấp lộ khe ngực; cổ áo trễ; mương

Từ vựng
VCRV C R

VCR: đoạn video (từ mượn của "máy ghi hình videocassette")

Từ vựng
U盾U dùn

U盾: khóa USB dùng làm mã bảo mật trong ngân hàng trực tuyến Trung Quốc

Từ vựng
U盘U pán

U盘: ổ đĩa flash USB

Từ vựng
U形转弯U xíng zhuǎn wān

U形转弯: quay đầu chữ U

Cụm từ
U型池U xíng chí

U型池: (thể thao) đường trượt dạng chữ U; đường trượt half-pipe

Cụm từ
U型枕U xíng zhěn

U型枕: gối kê cổ du lịch

Cụm từ
U凸内裤U tū nèi kù

U凸内裤: quần lót nam có túi nâng

Cụm từ
USB记忆棒U S B jì yì bàng

USB记忆棒: ổ flash USB

Cụm từ
USB手指U S B shǒu zhǐ

USB手指: ổ flash USB

Cụm từ
UP主U P zhǔ

UP主: (tiếng lóng Internet) người đăng tải (người đăng video hoặc nội dung khác lên Internet); đọc là [a4 pu5 zhu3]; (từ mượn từ tiếng Nhật うp主…

Ngôn ngữ mạng
T裇T xū

T裇: áo thun

Từ vựng
T恤T xù

T恤: áo thun

Từ vựng
T字裤T zì kù

T字裤: quần lọt khe (nội y)

Cụm từ
T字帐T zì zhàng

T字帐: tài khoản chữ T (kế toán)

Cụm từ
T型台T xíng tái

T型台: sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Cụm từ
T台T tái

T台: sàn diễn (trong buổi trình diễn thời trang v.v.); sàn catwalk

Từ vựng
Tony老师t o n y lǎo shī

Tony老师: (tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
Tonyt o n y

Tony: (tiếng lóng) thợ làm tóc

Tiếng lóng xã hội
TF卡T F kǎ

TF卡: thẻ nhớ microSD

Từ vựng
TA

TA: anh ấy hoặc cô ấy

Từ vựng
TT

T: (tiếng lóng) cô gái có vẻ ngoài nam tính (hình mẫu đồng tính nữ)

Tiếng lóng xã hội
Q弹Q tán

Q弹: (về cảm giác món ăn) dai giòn; chắc

Từ vựng
Q劲Q jìn

Q劲: cảm giác dai giòn

Từ vựng
QR扣Q R kòu

QR扣: (Đài Loan) (từ mượn) mã QR

Từ vựng
QQ

Q: dễ thương (từ mượn); (về đồ ăn) có độ dai vui miệng (như mochi, trân châu, khoai môn dẻo v.v. – những món có cảm giác đàn hồi hoặc giòn như…

Từ vựng
P民P mín

P民: (tiếng lóng) dân đen; người bình dân; đám đông

Tiếng lóng xã hội
P挡P dǎng

P挡: số đỗ (xe); chế độ lập trình (trên máy ảnh kỹ thuật số)

Từ vựng
P图P tú

P图: (tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop

Ngôn ngữ mạng
PUAP U A

PUA: (từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1…

Từ vựng
PUP U

PU: mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")

Viết tắt
PO文pō wén

PO文: (thông tục) đăng bài

Từ vựng
PO

PO: (Đài Loan) (thông tục) đăng (trực tuyến); cũng đọc là [pou1]

Từ vựng
PKP K

PK: (tiếng lóng) đối đầu; thách thức; đọ sức; trận quyết đấu; so sánh

Tiếng lóng xã hội
PA部P A bù

PA部: bộ phận nhân viên khách sạn phụ trách giữ sạch sẽ các khu vực công cộng của khách sạn

Từ vựng
PAP A

PA: nhân viên khu vực công cộng (phụ trách dọn dẹp các khu vực công cộng của khách sạn); trợ lý marketing; trợ lý kinh doanh

Từ vựng
PP

P: (tiếng lóng) người đồng tính nữ nữ tính (khuôn mẫu); photoshop

Tiếng lóng xã hội
O型腿O xíng tuǐ

O型腿: chân vòng kiềng; tật chân vòng kiềng

Cụm từ
OSO S

OS: (trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở nên nghe được cho khán giả

Từ vựng
OK镜O K jìng

OK镜: kính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị

Từ vựng
OK绷O K bēng

OK绷: băng cá nhân (Đài Loan)

Từ vựng
N挡N dǎng

N挡: số mo (hộp số)

Từ vựng
N久N jiǔ

N久: một thời gian rất lâu (nguyên do: trong toán học, n đại diện cho một số lượng lớn tùy ý)

Từ vựng
NG镜头N G jìng tóu

NG镜头: (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
NG片段N G piàn duàn

NG片段: (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất

Cụm từ
NGN G

NG: (từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi

Viết tắt
M巾M jīn

M巾: (thông tục) băng vệ sinh

Từ vựng
MVM V

MV: giá trị hẹn hò (viết tắt của "giá trị bạn đời"); video âm nhạc

Viết tắt
MCM C

MC: (Đài Loan) (thông tục) kinh nguyệt (từ "chu kỳ kinh nguyệt")

Từ vựng
L照L zhào

L照: ảnh nude (từ 裸照[luo3 zhao4])

Từ vựng
K金K jīn

K金: xem 開金|开金[kai1 jin1]

Từ vựng
K线图K xiàn tú

K线图: biểu đồ nến

Cụm từ
K线K xiàn

K线: nến (trong biểu đồ nến)

Từ vựng
K粉K fěn

K粉: ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K歌K gē

K歌: karaoke (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K书K shū

K书: (Đài Loan) học nhồi nhét; học tập (từ tiếng Đài Loan 齧書, phát âm Tai-lo [khè su], nghĩa đen: gặm sách); xem cũng 啃書|啃书[ken3 shu1]

Từ vựng
K房K fáng

K房: (tiếng lóng) KTV; phòng KTV

Tiếng lóng xã hội
K他命k tā mìng

K他命: ketamine (C13H16ClNO) (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K仔K zǎi

K仔: ketamine (tiếng lóng)

Tiếng lóng xã hội
K人K rén

K人: (tiếng lóng) đánh ai đó; đánh đập ai đó

Tiếng lóng xã hội