Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
rắn nước
xử lý nước
cá hổ piranha
củ cải mùa hè (loại nhỏ màu đỏ)
rau muống (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á
hơi nước
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích lau cây (Acrocephalus schoenobaenus)
nghĩa đen: nước rút lộ đá (thành ngữ); nghĩa bóng: sự thật được phơi bày
nước đổ về máng (thành ngữ); nghĩa bóng: người nhớ về cội nguồn
Acorus calamus; cây thủy xương bồ
thực vật dưới nước; môi trường sống có nguồn nước và cỏ
bắn nước; nở hoa tảo; bệnh thủy đậu (phương ngữ)
(thành ngữ) nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn
(y học) bị phù thũng
nghĩa đen: nước có thể nâng thuyền mà cũng có thể lật thuyền (tục ngữ); nghĩa bóng: dân có thể ủng hộ một chế độ hoặc lật đổ nó; nếu dùng đúng cách thì có lợi, ngược lại có thể…
năng lượng thủy điện
năng lượng thủy điện
bình lặn
thủy canh
tên thông thường của chim cốc
tàu cánh ngầm
dụng cụ chứa và rót nước (hoặc chất lỏng khác): bình, vò, chum đất, can nhựa, chai nước v.v
chum nước
màu xanh nhạt
(bạc) có độ tinh khiết thấp; chất lượng thấp
gợn sóng
hệ thống thoát nước
hang có thác nước ở miệng
bể nước; két nước (ô tô); bồn chứa; nước xả
mì ống (ví dụ: penne, rigatoni, ziti); mỳ ống