Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 2013/2016

㫺: biến thể cũ của 昔[xi1]

Từ vựng
làng

㫰: (phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí

Từ vựng
dūn

敦: biến thể của 敦[dun1]

Từ vựng
sàn

散: biến thể của 散[san4]

Từ vựng
hàn

㪋: biến thể của 捍[han4]

Từ vựng

㪃: đánh; đập

Từ vựng
sǒng

㧐: (văn học) đứng thẳng; (phương ngữ) đẩy; xô

Từ vựng
xié

携: biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
lǎn

㨫: biến thể của 擥[lan3]

Từ vựng
xié

携: biến thể cũ của 攜|携[xie2]

Từ vựng
dèn

㩐: biến thể của 扽[den4]

Từ vựng

据: biến thể của 據|据[ju4]

Từ vựng
huǎng

晃: biến thể của 晃[huang3]

Từ vựng
jié

捷: biến thể của 捷[jie2]; nhanh; nhanh nhẹn

Từ vựng
duǐ

㨃: biến thể của 懟|怼[dui3]

Từ vựng

拿: biến thể cũ của 拿[na2]

Từ vựng
lǎo

㧯: giỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai

Từ vựng
cháng

㦂: biến thể cũ của 常[chang2]

Từ vựng
yǐn

㥯: cẩn thận

Từ vựng
zhòu

㤘: (phương ngữ) cứng đầu

Từ vựng
qiè

惬: biến thể của 愜|惬[qie4]

Từ vựng
tiǎn

㥏: xấu hổ

Từ vựng

㥁: biến thể của 德[de2]

Từ vựng
ēn

恩: biến thể của 恩[en1]

Từ vựng
ài

㤅: biến thể cổ của 愛|爱[ai4]

Từ vựng

㣟: đi; dạo

Từ vựng

㢴: biến thể cũ của 西[xi1]

Từ vựng
xùn

㢲: biến thể của 巽[xun4]

Từ vựng
jiǒng

迥: biến thể của 迥[jiong3]

Từ vựng
lián

廉: biến thể cũ của 廉[lian2]

Từ vựng
mào

帽: biến thể cũ của 帽[mao4]

Từ vựng
fān

帆: biến thể của 帆[fan1]

Từ vựng

以: biến thể cũ của 以[yi3]

Từ vựng
jiù

㠇: (tên của một dãy núi)

Từ vựng
dǎo

岛: biến thể của 島|岛[dao3]

Từ vựng

㟃: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
àn

岸: biến thể của 岸[an4]

Từ vựng
𪨊sóng

𪨊: (khẩu ngữ) tinh dịch; (khẩu ngữ) yếu và bất tài

Khẩu ngữ
niào

㞙: biến thể cũ của 尿[niao4]

Từ vựng
qiú

㞗: (tiếng địa phương) dương vật; cu

Từ vựng
㞎㞎bǎ ba

㞎㞎: (ngôn ngữ trẻ em) phân

Cụm từ

㞎: (tiếng địa phương) ị; (tiếng địa phương) đi ị

Từ vựng

㝵: để đạt được (biến thể cũ của 得[de2])

Từ vựng
ài

㝵: biến thể của 礙|碍[ai4]

Từ vựng
zuì

最: biến thể của 最[zui4]

Từ vựng
míng

冥: biến thể cũ của 冥[ming2]

Từ vựng
宿

宿: biến thể cũ của 宿[su4]

Từ vựng
chún

㝇: biến thể cũ của 鶉|鹑[chun2]

Từ vựng
chún

㝄: biến thể cũ của 純|纯[chun2]

Từ vựng
jié

㛃: biến thể của 潔|洁[jie2] (chủ yếu dùng trong tên riêng)

Danh từ riêng
nuǒ

㛂: duyên dáng; mảnh mai và nhỏ nhắn

Từ vựng
㚻奸jī jiān

㚻奸: biến thể của 雞奸|鸡奸[ji1 jian1]

Cụm từ

㚻: dùng trong 㚻姦|㚻奸[ji1 jian1]

Từ vựng
xié

㙦: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
duō

㙍: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng

㘵: (dùng trong tên địa danh)

Danh từ riêng
ào

坳: biến thể của 坳[ao4]

Từ vựng
hǎn

㘎: (văn học) (về hổ) gầm; rống

Từ vựng
shěng

㗂: biến thể của 省[sheng3]; kiệm lời; kiểm tra; theo dõi; lục soát (đặc biệt trong tiếng Quảng Đông)

Từ vựng
pǒu

㕻: biến thể của 咅[pou3]; cũng đọc là [tou4]

Từ vựng