Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
PUA

P U A

PUA là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ PUA trong tiếng Việt

(từ mới khoảng năm 2019) kiểm soát (ai đó) bằng thao túng tâm lý (ví dụ: chê bai); người làm điều đó (từ mượn từ "pickup artist"); đọc là [pi1 wu1 ei1]

Tra từ liên quan