NG
(từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi
(từ mượn tiếng Nhật "NG", viết tắt của "no good") (phim và truyền hình) lỗi diễn xuất; đóng phim lỗi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) không tốt (viết tắt của 不[bu4] + 好[hao3])
›内参nèi cāntài liệu hạn chế, chỉ có sẵn cho một số người nhất định như quan chức cấp cao của Đảng (viết tắt của…
›内经Nèi jīngviết tắt của 黃帝內經|黄帝内经[Huang2 di4 Nei4 jing1], Hoàng Đế Nội Kinh, văn bản y học khoảng năm 300 trước Công…
›内蒙古Nèi měng gǔNội Mông (viết tắt của 內蒙古自治區|内蒙古自治区[Nei4 meng3 gu3 Zi4 zhi4 qu1])
›内蒙古自治区Nèi měng gǔ Zì zhì qūKhu tự trị Nội Mông, viết tắt 內蒙古|内蒙古[Nei4 meng3 gu3], thủ đô Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4]
›内贾德Nèi jiǎ déMahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013; viết tắt…
›南大Nán DàĐại học Nam Kinh, NJU (viết tắt của 南京大學|南京大学[Nan2 jing1 Da4 xue2])
›南澳Nán àoHuyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông; Xã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4]…
›