L照
ảnh nude (từ 裸照[luo3 zhao4])
ảnh nude (từ 裸照[luo3 zhao4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký tự dùng ở Đài Loan thay cho tên thật (giống như "X" trong tiếng Anh); biến thể của 〇[ling2]
›〇língsố không
›〦liùchữ số 6 trong hệ thống số Tô Châu 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]
›㒳liǎngbiến thể cũ của 兩|两[liang3]
›廉liánbiến thể cũ của 廉[lian2]
›㧯lǎogiỏ đan tròn đáy; (phương ngữ) nhấc; khiêng trên vai
›㨫lǎnbiến thể của 擥[lan3]
›㫰làng(phương ngữ) phơi (gì đó) ngoài nắng; phơi (gì đó) ngoài không khí
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.