PU là gì?
Nghĩa của từ PU trong tiếng Việt
mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")
mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")