初期
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
giai đoạn đầu; thời kỳ bắt đầu
初期 thường mang nghĩa “giai đoạn đầu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 初期, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(ý định, nguyện vọng ban đầu của một người); (Phật giáo) "tâm trí của người mới bắt đầu" (tức là có thái độ…
›初学者chū xué zhěhọc sinh mới bắt đầu
›初更chū gēngcanh đầu tiên trong năm canh đêm 19:00-21:00 (ngày xưa)
›初次chū cìlần đầu tiên; đầu tiên (gặp gỡ, cố gắng, v.v.)
›初步chū bùban đầu; sơ bộ; dự kiến
›初恋感觉chū liàn gǎn juécảm giác mối tình đầu
›初潮chū cháohành kinh lần đầu
›初恋chū liànmối tình đầu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.