坑蒙 là gì?
坑蒙 [kēng mēng] có nghĩa là lừa gạt.
Nghĩa của từ 坑蒙 trong tiếng Việt
lừa gạt
Cách đọc và ghi nhớ 坑蒙
坑蒙 được đọc là kēng mēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa gạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
坑蒙 [kēng mēng] có nghĩa là lừa gạt.
lừa gạt
坑蒙 được đọc là kēng mēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa gạt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .