坑蒙拐骗 là gì?
坑蒙拐骗 [kēng mēng guǎi piàn] có nghĩa là lừa gạt; lừa đảo.
Nghĩa của từ 坑蒙拐骗 trong tiếng Việt
- lừa gạt
- lừa đảo
Cách đọc và ghi nhớ 坑蒙拐骗
坑蒙拐骗 được đọc là kēng mēng guǎi piàn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa gạt; lừa đảo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .