坑坑洼洼 là gì?
坑坑洼洼 [kēng keng wā wā] có nghĩa là gồ ghề; đầy ổ gà.
Nghĩa của từ 坑坑洼洼 trong tiếng Việt
- gồ ghề
- đầy ổ gà
Cách đọc và ghi nhớ 坑坑洼洼
坑坑洼洼 được đọc là kēng keng wā wā, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gồ ghề; đầy ổ gà”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .