Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
坑坎

kēng kǎn

坑坎 là gì?

坑坎 [kēng kǎn] có nghĩa là không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坑坎 trong tiếng Việt

  1. không bằng phẳng (đường)
  2. chỗ lõm (trong địa hình)

Cách đọc và ghi nhớ 坑坎

坑坎 được đọc là kēng kǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan