Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
毕业生
bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp

Cụm từ
毕业典礼
bì yè diǎn lǐ

lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Cụm từ
毕业
bì yè

tốt nghiệp; hoàn thành khóa học

Cụm từ
毕昇
Bì Shēng

Tì Thăng (990-1051), người phát minh ra công nghệ in chữ rời

Cụm từ
毕摩
bì mó

pháp sư trong dân tộc Di

Cụm từ
毕恭毕敬
bì gōng bì jìng

cung kính và tôn trọng; vô cùng kính cẩn

Cụm từ
毕尼奥夫带
Bì ní ào fū dài

vùng Benioff (địa chất); còn gọi là vùng Wadati-Benioff

Cụm từ
毕尼奥夫
Bì ní ào fū

Hugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech

Cụm từ
毕宿五
bì xiù wǔ

sao Aldebaran hoặc Alpha Tauri

Cụm từ
毕婚
bì hūn

kết hôn ngay sau khi tốt nghiệp

Cụm từ
毕命
bì mìng

chết (do tai nạn, v.v.); bị đoản mệnh

Cụm từ
毕卡索
Bì kǎ suǒ

Picasso (Đài Loan)

Cụm từ
毕加索
Bì jiā suǒ

Picasso

Cụm từ
毕典
bì diǎn

lễ tốt nghiệp (viết tắt của 畢業典禮|毕业典礼[bi4 ye4 dian3 li3]); (Đài Loan) (thông tục) tốt nghiệp

Viết tắt
毕其功于一役
bì qí gōng yú yī yì

hoàn thành toàn bộ nhiệm vụ trong một lần (thành ngữ)

Thành ngữ

toàn bộ; kết thúc; hoàn thành; hoàn tất; đầy đủ; đã xong

Từ vựng

sắc bén

Từ vựng

lượng từ cho ruộng; đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta

Từ vựng
畜类
chù lèi

động vật nuôi

Cụm từ
畜肥
chù féi

phân động vật

Cụm từ
畜产品
xù chǎn pǐn

sản phẩm từ động vật nuôi

Cụm từ
畜生
chù sheng

động vật nuôi; thú tính; chó đẻ

Cụm từ
畜牲
chù shēng

biến thể của 畜生[chu4 sheng5]

Cụm từ
畜牧业
xù mù yè

chăn nuôi; chăn nuôi gia súc; chăn nuôi gia cầm

Cụm từ
畜牧
xù mù

chăn nuôi động vật

Cụm từ
畜栏
chù lán

chuồng gia súc

Cụm từ
畜力
chù lì

sức vật; kéo bởi động vật (cày, v.v.)

Cụm từ

nuôi (động vật)

Từ vựng
chù

gia súc; động vật đã được thuần hóa; động vật nuôi

Từ vựng
畛域
zhěn yù

(trang trọng) ranh giới; phạm vi

Cụm từ