Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 1607/1680
giá trị trao đổi
Ethernet chuyển mạch
(toán) đại số giao hoán
(toán) đại số giao hoán
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán
đổi ca
(của hai vật) tiếp xúc; gặp gỡ; bàn giao cho; tiếp nhận từ; kết giao với; có quan hệ thân thiết với; quan hệ tình dục
cúi chào nhau; quỳ lạy nhau; khấu đầu trang trọng trong lễ cưới truyền thống
giao phó
đánh nhau tay đôi
đánh nhau; phát động chiến tranh
hệ thần kinh giao cảm
trở thành kẻ thù; trở nên thù địch với
rất thân thiết; hiểu nhau rõ
tình bạn; quan hệ thân thiết
mở lòng; có cuộc trò chuyện chân thành
biến thể của 交代[jiao1 dai4]
giao thiệp (với); có liên hệ (với); đi chơi (với); hẹn hò; mối quan hệ (giữa người với người); quan hệ; liên hệ
biến thể của 交匯|交汇; hợp lưu; chỗ hợp dòng (sông, dòng chảy, con đường); hợp tác (quốc tế)
bảo hiểm xe cơ giới bắt buộc (viết tắt của 機動車交通事故責任強制保險|机动车交通事故责任强制保险[ji1 dong4 che1 jiao1 tong1 shi4 gu4 ze2 ren4 qiang2 zhi4 bao3 xian3])
cho ai biết chi tiết (về việc gì); đặt hết quân bài lên bàn
thanh toán sổ sách
báo cáo sau khi hoàn thành nhiệm vụ
giao phối (của động vật); kết đôi
an toàn giao thông (viết tắt của 交通安全)
quan hệ tình dục; giao cấu
tình bạn
Đại học Giao thông; Đại học Giao thông Vận tải; viết tắt của 交通大學|交通大学[Jiao1 tong1 Da4 xue2]
huyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Giaothành ở Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
gặp khó khăn chồng chất
(của nông dân) bán nông sản cho nhà nước theo chính sách của chính phủ
giao hợp; gặp gỡ; quan hệ tình dục; giao cấu
huyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi
huyện Jiaokou, Lüliang 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
kết bạn
giao lộ; ngã tư; (hình học) điểm giao cắt
đường gạch chéo; mẫu đồ họa gạch chéo
dẫn bóng đổi tay (bóng rổ)
kháng chéo
entropy chéo (lý thuyết thông tin)
làn đạn giao nhau
liên ngành; môn học liên ngành (trong khoa học)
giao lộ
giao nhau; giao cắt; chồng chéo
bàn giao cho người kế nhiệm; từ bỏ chức vụ
nộp bài thi
ngã ba (hai dòng sông); giao lộ (đường); nút giao thông (vận tải)
chảy cùng nhau; ngã ba (sông, luồng không khí, đường); hợp tác (quốc tế)
(hai hoặc nhiều thứ) xảy ra cùng lúc; hòa lẫn; đi kèm với nhau
giao hàng (thương mại)
giao nộp
trong tình trạng chiến tranh
thả tự do khi bảo lãnh
bảo lãnh; tiền bảo lãnh
xảy ra đồng thời
bàn giao (nhiệm vụ cho người khác); dặn dò; bảo (ai làm gì); giải thích; báo cáo; tóm tắt; thú nhận; giải trình; (đùa cợt) có kết cục xấu
giao nộp; chuyển giao
lẫn nhau; tương tác; nhau; luân phiên; lần lượt
thời kỳ lạnh nhất trong năm; ba giai đoạn chín ngày sau đông chí
giao nộp; giao; trả (tiền); bàn giao; kết bạn; (đường) giao nhau; biến thể của 跤[jiao1]
cường chức năng (y học)
ngay thẳng và bất khuất (văn học)
hạn hán nghiêm trọng (văn học)
kích động; kích thích
cao; ngạo mạn; quá mức
linh hồn người chết; linh hồn đã khuất
linh hồn đã khuất
người đã khuất
nghĩa đen: sửa chuồng sau khi cừu bị mất (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động muộn màng; muộn còn hơn không; mất bò mới lo làm chuồng
người mẹ đã mất