Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 1501/2016
守望台: tháp canh
守望: canh gác
守服: chịu tang cha mẹ
守更: trực đêm
守时: đúng giờ
守敌: phòng thủ của địch; quân đồn trú của địch
守拙: giữ sự thật thà và nghèo khó
守成: giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
守恒定律: định luật bảo toàn (vật lý)
守恒: sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
守寡: sống góa phụ; ở vậy thủ tiết
守宫: tắc kè; thạch sùng
守孝: chịu tang cha mẹ
守夜: trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
守土有责: có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)
守土: bảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
守丧: canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
守口如瓶: nghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
守势: vị trí phòng thủ; phòng bị
守则: quy tắc; quy định
守制: chịu tang cha mẹ
守分: tuân thủ pháp luật; tôn trọng pháp luật
守兵: lính gác; lính đồn trú
守备: đồn trú; đứng gác; đang làm nhiệm vụ đồn trú
守候: chờ đợi; mong đợi; theo dõi; canh chừng; chăm sóc
守信用: giữ lời hứa; đáng tin cậy
守信: giữ lời hứa
守住: giữ vững; phòng thủ; giữ; canh gác
守一而终: trung thủy với bạn đời suốt đời
守: canh gác; phòng thủ; theo dõi; tuân thủ pháp luật; tuân theo (quy tắc hoặc nghi thức); gần; bên cạnh
宇航服: bộ đồ du hành vũ trụ
宇航局: cơ quan vũ trụ
宇航员: phi hành gia
宇航: chuyến bay vào không gian
宇普西龙: chữ cái upsilon (chữ cái Hy Lạp Υυ)
宇文: một nhánh của tộc du mục Tiên Ti 鮮卑|鲜卑[Xian1bei1]; họ hai chữ [Yu3 wen2]
宇宙飞船: tàu vũ trụ
宇宙速度: vận tốc thoát ly
宇宙观: thế giới quan
宇宙号: Cosmos, loạt tàu vũ trụ Nga
宇宙线: tia vũ trụ
宇宙生成论: vũ trụ sinh thành luận
宇宙射线: tia vũ trụ
宇宙学: vũ trụ học
宇宙: vũ trụ
宇: phòng; vũ trụ
宅院: ngôi nhà; nhà có sân
宅配: dịch vụ giao hàng, chủ yếu C2C và B2C (Đài Loan)
宅舍: nhà ở; nơi cư trú
宅经: Hoàng Đế Trạch Kinh về Phong Thủy Nhà Ở
宅第: nhà ở; dinh thự
宅男: chàng trai suốt ngày ở nhà, thường dành nhiều thời gian chơi game online (bắt nguồn từ tiếng Nhật "otaku")
宅度假: kỳ nghỉ tại gia; kỳ nghỉ ở nhà
宅子: ngôi nhà; nơi cư trú
宅女: cô gái mọt sách; cô gái nghiện ở nhà; otaku nữ
宅: nơi cư trú; (thông tục) ở nhà; rúc ở nhà
宄: kẻ phản bội
它本身: bản thân nó
它们: chúng; chúng nó
它: nó