Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
守恒守恆

shǒu héng

守恒 là gì?

守恒 [shǒu héng] có nghĩa là sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 守恒 trong tiếng Việt

  1. sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý)
  2. giữ nguyên (một số lượng)

Cách đọc và ghi nhớ 守恒

守恒 được đọc là shǒu héng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan