守成
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
giữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giữ sự thật thà và nghèo khó
›守恒shǒu héngsự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
›守夜shǒu yètrực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
›守丧shǒu sāngcanh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
›守恒定律shǒu héng dìng lǜđịnh luật bảo toàn (vật lý)
›守敌shǒu díphòng thủ của địch; quân đồn trú của địch
›守寡shǒu guǎsống góa phụ; ở vậy thủ tiết
›守时shǒu shíđúng giờ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.