Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
眼观四处,耳听八方
yǎn guān sì chù , ěr tīng bā fāng

xem 眼觀四面,耳聽八方|眼观四面,耳听八方[yan3 guan1 si4 mian4 , er3 ting1 ba1 fang1]

Cụm từ
眼观六路耳听八方
yǎn guān liù lù ěr tīng bā fāng

nghĩa đen mắt quan sát sáu ngả tai lắng nghe tám hướng; cẩn trọng và cảnh giác (thành ngữ)

Thành ngữ
眼见为实,耳听为虚
yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū

tin vào điều mình thấy, không tin vào điều mình nghe (thành ngữ). Đừng tin điều người ta nói cho đến khi tự mình thấy.; Không nhất thiết là như vậy

Thành ngữ
眼见为实
yǎn jiàn wéi shí

thấy mới tin

Cụm từ
眼见得
yǎn jiàn de

(phương ngữ) rõ ràng; rành mạch

Cụm từ
眼见
yǎn jiàn

thấy tận mắt; rất sớm

Cụm từ
眼里揉不得沙子
yǎn lǐ róu bu dé shā zi

xem 眼裡容不得沙子|眼里容不得沙子[yan3 li3 rong2 bu5 de2 sha1 zi5]

Cụm từ
眼里容不得沙子
yǎn lǐ róng bu dé shā zi

không chịu được hạt cát trong mắt (thành ngữ); không thể gạt bỏ điều gì gây khó chịu; không thể làm ngơ

Thành ngữ
眼袋
yǎn dài

bọng dưới mắt; túi dưới mắt

Cụm từ
眼虫藻
yǎn chóng zǎo

trùng roi (sinh học)

Cụm từ
眼虫
yǎn chóng

trùng roi (chi sinh vật đơn bào)

Cụm từ
眼药水
yǎn yào shuǐ

thuốc nhỏ mắt; nước rửa mắt

Cụm từ
眼药
yǎn yào

thuốc nhỏ mắt; thuốc mỡ tra mắt

Cụm từ
眼花缭乱
yǎn huā liáo luàn

hoa mắt chóng mặt

Cụm từ
眼花
yǎn huā

thị lực mờ; mờ nhòe; tầm nhìn mơ hồ và không rõ ràng

Cụm từ
眼色素层黑色素瘤
yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

Cụm từ
眼色
yǎn sè

ra hiệu bằng mắt; ánh mắt có ý nghĩa

Cụm từ
眼罩
yǎn zhào

miếng che mắt; bịt mắt; mặt nạ ngủ; kính bảo hộ; tấm che mắt; miếng che mắt ngựa (v.v.)

Cụm từ
眼线笔
yǎn xiàn bǐ

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线液
yǎn xiàn yè

bút kẻ mắt (mỹ phẩm)

Cụm từ
眼线
yǎn xiàn

người cung cấp tin; tày mắt; gián điệp; trinh sát; (mỹ phẩm) kẻ mắt

Cụm từ
眼纹黄山雀
yǎn wén huáng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông mào đen Himalaya (Machlolophus xanthogenys)

Cụm từ
眼纹噪鹛
yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn ca cười đốm (Garrulax ocellatus)

Cụm từ
眼红
yǎn hóng

thèm muốn; đố kỵ; ghen tỵ; phẫn nộ; giận dữ

Cụm từ
眼帘
yǎn lián

đôi mắt (trong văn học); thị lực

Cụm từ
眼窝
yǎn wō

hốc mắt

Cụm từ
眼穿肠断
yǎn chuān cháng duàn

đợi chờ trong lo lắng (thành ngữ)

Thành ngữ
眼科医生
yǎn kē yī shēng

bác sĩ nhãn khoa

Cụm từ
眼科学
yǎn kē xué

nhãn khoa

Cụm từ
眼科
yǎn kē

nhãn khoa

Cụm từ