守夜
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
trực đêm; canh gác ban đêm; giữ thức canh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
canh giữ bên linh cữu; tuân thủ thời gian để tang
›守恒shǒu héngsự bảo toàn (ví dụ: năng lượng, động lượng hoặc nhiệt trong vật lý); giữ nguyên (một số lượng)
›守成shǒu chénggiữ gìn thành quả của các thế hệ trước; tiếp tục công việc tốt của người đi trước
›守拙shǒu zhuōgiữ sự thật thà và nghèo khó
›守兵shǒu bīnglính gác; lính đồn trú
›守孝shǒu xiàochịu tang cha mẹ
›守土shǒu tǔbảo vệ lãnh thổ; bảo vệ đất nước
›守宫shǒu gōngtắc kè; thạch sùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.