Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马糊
mǎ hu

biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]

Cụm từ
马竿
mǎ gān

gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng

Cụm từ
马穆楚
Mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte

Cụm từ
马科
mǎ kē

Họ Equidae; họ ngựa

Cụm từ
马礼逊
Mǎ lǐ xùn

Robert Morrison (1782-1834), mục sư Trưởng lão, dịch giả và là nhà truyền giáo đầu tiên của Hội Truyền giáo Luân Đôn ở Trung Quốc

Cụm từ
马祖列岛
Mǎ zǔ Liè dǎo

Quần đảo Matsu

Cụm từ
马祖
Mǎ zǔ

Quần đảo Matsu gần Phúc Kiến, do Đài Loan quản lý

Cụm từ
马略卡
Mǎ lüè kǎ

Đảo Majorca (Tây Ban Nha)

Cụm từ
马甲
mǎ jiǎ

áo nịt; người dùng ảo (tiếng lóng Internet); áo gile (phương ngữ)

Ngôn ngữ mạng
马瑙斯
Mǎ nǎo sī

Thành phố Manaus (Brazil)

Cụm từ
马球
mǎ qiú

môn polo

Cụm từ
马王堆
Mǎ Wáng duī

Mawangdui ở Trường Sa, Hồ Nam, một địa điểm khảo cổ triều đại Hán gần đây

Cụm từ
马尔默
Mǎ ěr mò

Malmo (thành phố Malmo, Thụy Điển)

Cụm từ
马尔马拉海
Mǎ ěr mǎ lā Hǎi

Biển Marmara

Cụm từ
马尔贾
Mǎ ěr jiǎ

Marja (cũng viết là Marjah hoặc Marjeh), khu vực nông nghiệp ở quận Nad Ali, tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔贝克
Mǎ ěr bèi kè

Malbec (loại nho)

Cụm từ
马尔谷
Mǎ ěr gǔ

Mác; Thánh Mác, nhà truyền giáo; biến thể ít phổ biến hơn của 馬克|马克[Ma3 ke4] được Giáo hội Công giáo ưa dùng

Cụm từ
马尔维纳斯群岛
Mǎ ěr wéi nà sī Qún dǎo

Quần đảo Malvinas (còn gọi là Quần đảo Falkland)

Cụm từ
马尔斯
Mǎ ěr sī

Sao Hỏa (Thần Chiến tranh của La Mã)

Cụm từ
马尔扎赫
Mǎ ěr zhā hè

Marjah, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan

Cụm từ
马尔康镇
Mǎ ěr kāng zhèn

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔康县
Mǎ ěr kāng Xiàn

huyện Barkam (Tây Tạng: 'bar khams rdzong) thuộc Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔康
Mǎ ěr kāng

thị trấn Barkam (Tây Tạng: 'bar khams), thủ phủ Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1 ba4 Zang4 zu2 Qiang1 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
马尔库斯
Mǎ ěr kù sī

Marcus (tên)

Cụm từ
马尔堡病毒
Mǎ ěr bǎo bìng dú

Virus Marburg

Cụm từ
马尔地夫
Mǎ ěr dì fū

Maldives (Trung Hoa Dân Quốc)

Cụm từ
马尔可夫过程
Mǎ ěr kě fū guò chéng

quá trình Markov (toán)

Cụm từ
马尔卡河
Mǎ ěr kǎ Hé

sông Malka, Nga, còn gọi là sông Balyksu

Cụm từ
马尔代夫
Mǎ ěr dài fū

Maldives

Cụm từ
马尔他语
Mǎ ěr tā yǔ

tiếng Malta

Cụm từ