Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
马兰基地
Mǎ lán jī dì

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
马兰
Mǎ lán

Căn cứ quân sự Malan và địa điểm thử nghiệm hạt nhân ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
马苏里拉
mǎ sū lǐ lā

mozzarella (từ mượn)

Cụm từ
马苏德
Mǎ sū dé

Massoud (tên); Ahmed Shah Massoud (1953-2001), kỹ sư, quân nhân và lãnh đạo kháng chiến chống Taliban người Tajik Afghanistan

Cụm từ
马萨诸塞州
Mǎ sà zhū sài zhōu

Bang Massachusetts, tiểu bang của Mỹ

Cụm từ
马萨诸塞
Mǎ sà zhū sài

Massachusetts, bang của Mỹ

Cụm từ
马莎
Mǎ shā

Marks and Spencers, chuỗi bán lẻ Anh; Martha (tên)

Cụm từ
马草夼村
Mǎ cǎo kuǎng cūn

làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马草夼
Mǎ cǎo kuǎng

làng Macaokuang ở hương Tengjia 滕家鎮|滕家镇, huyện Rongcheng 榮成|荣成, Weihai 威海, Sơn Đông

Cụm từ
马英九
Mǎ Yīng jiǔ

Ma Ying-jeou (1950-), chính trị gia Quốc Dân Đảng Đài Loan, Thị trưởng Đài Bắc 1998-2006, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 2008-2016

Cụm từ
马芬
mǎ fēn

bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]

Cụm từ
马良
Mǎ Liáng

Ma Liang (Tam Quốc)

Cụm từ
马航
Mǎ háng

Hãng hàng không Malaysia

Cụm từ
马致远
Mǎ Zhì yuǎn

Ma Zhiyuan (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống 雜劇|杂剧[za2 ju4] hài kịch ca nhạc, một trong Tứ đại gia kịch Nguyên 元曲四大家[Yuan2 qu3 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
马自达
Mǎ zì dá

Mazda, hãng xe ô tô Nhật Bản (xuất phát từ tên Matsuda 松田); còn được biết đến như 萬事得|万事得

Cụm từ
马脚
mǎ jiǎo

điều gì đó mà người ta muốn che giấu; con mèo (như trong "để lộ con mèo")

Cụm từ
马背
mǎ bèi

lưng ngựa; (kiến trúc Trung Quốc truyền thống) mái nhà với đường sống mái cong thấp và các hình dạng hình học trên tường đầu hồi ở hai đầu của đường mái

Cụm từ
马耳东风
mǎ ěr dōng fēng

nghĩa đen: gió đông thổi qua tai ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: lời nói mà người ta không để tâm

Thành ngữ
马耳他
Mǎ ěr tā

Malta

Cụm từ
马群
mǎ qún

bầy ngựa

Cụm từ
马缨花
mǎ yīng huā

cây hoa lụa Persi (Albizia julibrissin); đỗ quyên thân gỗ (Rhododendron delavayi)

Cụm từ
马缨丹
mǎ yīng dān

cây ngũ sắc (thực vật)

Cụm từ
马经
mǎ jīng

phong độ (đua ngựa)

Cụm từ
马绍尔群岛
Mǎ shào ěr Qún dǎo

Quần đảo Marshall

Cụm từ
马累
Mǎ lèi

Malé, thủ đô của Maldives

Cụm từ
马扎
mǎ zhá

ghế xếp; ghế gấp (với vải căng trên để ngồi)

Cụm từ
马纳马
Mǎ nà mǎ

Manama, thủ đô của Bahrain

Cụm từ
马约特
Mǎ yuē tè

Mayotte, đảo giữa phía tây bắc Madagascar và Mozambique

Cụm từ
马约卡
Mǎ yāo kǎ

Mallorca (đảo của Tây Ban Nha)

Cụm từ
马粪纸
mǎ fèn zhǐ

bìa cứng

Cụm từ