Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 1435/2016

xx

峠: (Japanese kokuji) đèo núi; (ví von) điểm khủng hoảng; đọc là tōge

Từ vựng
wéi

峞: cao và gồ ghề

Từ vựng
tóng

峒: biến thể của 峒[tong2]

Từ vựng
峚山Mì Shān

峚山: Mi Sơn, núi ở tỉnh Thiểm Tây; cũng viết 密山[Mi4 Shan1]

Cụm từ

峚: dùng trong 峚山[Mi4 Shan1]

Từ vựng
zhì

峙: (văn học) cao sừng sững

Từ vựng
shì

峙: dùng trong 繁峙[Fan2 shi4]

Từ vựng

峓: tên địa danh

Danh từ riêng
峒室dòng shì

峒室: phòng lưu trữ mỏ dưới lòng đất; đường hầm mỏ

Cụm từ
峒剧Dòng jù

峒剧: biến thể của 侗劇|侗剧[Dong4 ju4]

Cụm từ
峒人Dòng rén

峒人: biến thể của 侗人[Dong4 ren2]

Cụm từ
tóng

峒: tên một ngọn núi

Từ vựng
dòng

峒: hang; động

Từ vựng
xún

峋: những dãy đồi núi

Từ vựng
峇里Bā lǐ

峇里: Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Đài Loan)

Cụm từ
峇拉煎bā lā jiān

峇拉煎: (từ mượn) belachan (một loại gia vị Đông Nam Á làm từ mắm tôm lên men)

Cụm từ
峇峇娘惹Bā bā Niáng rě

峇峇娘惹: Người Hoa Peranakan (Baba-Nyonya), một nhóm dân tộc Hoa cư trú ở bán đảo Mã Lai (còn được gọi là Hoa Eo biển)

Cụm từ
峇厘Bā lí

峇厘: Bali (tỉnh đảo của Indonesia) (Singapore, Malaysia)

Cụm từ

峇: hang động; động; đọc là [ke1] cũng được

Từ vựng

峇: (dùng trong phiên âm)

Từ vựng
tóng

峂: (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
mǎo

峁: gò đất vàng tròn (ở Tây Bắc Trung Quốc)

Từ vựng
xiù

峀: biến thể cũ của 岫[xiu4]

Từ vựng
tiáo

岹: biến thể của 岧[tiao2]

Từ vựng
岸边àn biān

岸边: bờ

Cụm từ
岸然àn rán

岸然: trang nghiêm; nghiêm túc

Cụm từ
岸标àn biāo

岸标: hải đăng; báo hiệu bờ biển

Cụm từ
岸上àn shàng

岸上: trên bờ; dọc bờ sông

Cụm từ
àn

岸: bờ; bãi; bờ biển; bờ sông; LT:個|个[ge4]

Từ vựng
岷县Mín xiàn

岷县: huyện Mân, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
岷江Mín Jiāng

岷江: sông Mân, Tứ Xuyên

Cụm từ
mín

岷: tên một con sông ở Tứ Xuyên

Từ vựng

岵: (văn học) núi phủ đầy thực vật

Từ vựng
岳麓山Yuè lù Shān

岳麓山: Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳飞Yuè Fēi

岳飞: Nhạc Phi (1103-1142), danh tướng và người ái quốc thời Tống

Cụm từ
岳阳县Yuè yáng xiàn

岳阳县: Huyện Nhạc Dương ở Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼记Yuè yáng lóu jì

岳阳楼记: «Nhạc Dương Lâu Ký» (1045), tản văn của nhà văn Tống Phạm Trọng Yêm 范仲淹[Fan4 Zhong4 yan1]

Cụm từ
岳阳楼区Yuè yáng Lóu qū

岳阳楼区: Khu Tháp Nhạc Dương của thành phố Nhạc Dương 岳陽|岳阳[Yue4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
岳阳楼Yuè yáng Lóu

岳阳楼: Tháp Nhạc Dương, thắng cảnh nổi tiếng ở Nhạc Dương, bắc Hồ Nam, nhìn ra hồ Động Đình 洞庭湖[Dong4 ting2 Hu2]; một trong ba tháp nổi tiếng ở Trung…

Cụm từ
岳阳市Yuè yáng shì

岳阳市: Nhạc Dương, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

Cụm từ
岳阳Yuè yáng

岳阳: địa cấp thị Nhạc Dương ở Hồ Nam

Cụm từ
岳西县Yuè xī Xiàn

岳西县: huyện Nhạc Tây ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳西Yuè xī

岳西: Nhạc Tây, một huyện ở An Khánh 安慶|安庆[An1qing4], An Huy

Cụm từ
岳父yuè fù

岳父: bố vợ, nhạc phụ

Cụm từ
岳池县Yuè chí xiàn

岳池县: huyện Nhạc Trì ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳池Yuè chí

岳池: huyện Yuechi ở Quảng An 廣安|广安[Guang3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
岳母yuè mǔ

岳母: mẹ vợ

Cụm từ
岳普湖县Yuè pǔ hú xiàn

岳普湖县: huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳普湖Yuè pǔ hú

岳普湖: huyện Yopurgha (huyện Yopurga) ở châu Kashgar 喀什地區|喀什地区[Ka1 shi2 di4 qu1], Tân Cương phía tây

Cụm từ
岳家yuè jiā

岳家: nhà cha mẹ vợ

Cụm từ
岳丈yuè zhàng

岳丈: bố vợ (cha của vợ)

Cụm từ
yuè

岳: bố mẹ và các bác bên vợ

Từ vựng
岱庙Dài miào

岱庙: Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái

Cụm từ
岱岳区Dài yuè qū

岱岳区: quận Daiyue của thành phố Thái An 泰安市[Tai4 an1 shi4], Sơn Đông

Cụm từ
岱山县Dài shān xiàn

岱山县: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱山Dài shān

岱山: huyện Đài Sơn ở Châu Sơn 舟山[Zhou1 shan1], Chiết Giang

Cụm từ
岱宗Dài zōng

岱宗: tên khác của Núi Thái 泰山 ở Sơn Đông, là chính hoặc tổ tiên của Ngũ Nhạc 五嶽|五岳[Wu3 yue4]; Núi Thái là nơi an nghỉ của linh hồn đã khuất

Cụm từ
Dài

岱: Núi Thái ở Sơn Đông; giống như 泰山

Từ vựng
岭𫶕líng yíng

岭𫶕: sâu trong núi

Từ vựng
líng

岭: chỉ dùng trong 岭巆|岭𫶕[ling2 ying2]

Từ vựng