Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
山魈

shān xiāo

山魈 là gì?

山魈 [shān xiāo] có nghĩa là khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 山魈 trong tiếng Việt

  1. khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx)
  2. linh hồn núi huyền thoại

Cách đọc và ghi nhớ 山魈

山魈 được đọc là shān xiāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan