山魈
khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
khỉ đầu chó mandrill (Mandrillus sphinx); linh hồn núi huyền thoại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích núi Trung Quốc (Rhopophilus pekinensis)
›山鹨shān liù(loài chim ở Trung Quốc) chim chiền chiện núi cao (Anthus sylvanus)
›山鹪莺shān jiāo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích đầu sọc (Prinia criniger)
›山体shān tǐdáng núi
›山麓shān lùchân núi
›山头shān tóuđỉnh núi
›山难shān nàntai nạn trên núi
›山斗shān dòunhân vật kiệt xuất (của một thế hệ, v.v.); (cách xưng hô tôn kính)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.