山雉
gà lôi
gà lôi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gà lôi Reeves (Syrmaticus reevesii); (tiếng địa phương) gà lôi
›山雀shān quèchim ngô
›山阳县Shān yáng XiànHuyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4], Thiểm Tây
›山难shān nàntai nạn trên núi
›山阳区Shān yáng QūQuận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 shi4], Hà Nam
›山阳Shān yángQuận Shanyang của thành phố Jiaozuo 焦作市[Jiao1 zuo4 Shi4], Hà Nam; Huyện Shanyang ở Shangluo 商洛[Shang1 luo4]…
›山靛shān diàn(thực vật) chi Mercurialis, họ thầu dầu
›山阴县Shān yīn xiànhuyện Shanyin ở Shuozhou 朔州[Shuo4 zhou1], Sơn Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.