Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
mũ đàn ông kiểu phương Tây
lễ nhạc sụp đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội hoàn toàn hỗn loạn; xem 禮樂|礼乐[li3 yue4]
nghĩa đen: hành vi đúng mực dựa trên nguyên tắc có qua có lại (thành ngữ); nghĩa bóng: đáp lại lịch sự bằng lịch sự
không ai trách sự lễ phép quá mức (thành ngữ); lịch sự không tốn kém gì
xem 禮崩樂壞|礼崩乐坏[li3 beng1 yue4 huai4]
hội trường; thính phòng; LT:座[zuo4],處|处[chu4]
đồ lễ; đồ dùng trong nghi lễ
quà tặng; món quà
túi quà; gói quà
phiếu quà tặng; phiếu mua quà
phép tắc; hệ thống nghi lễ
vùng đất của lễ nghi và phép tắc
phép tắc; nghi thức
lễ nghi; phong tục
quà; tặng; nghi thức; LT:份[fen4]; lễ nghi; phép tắc; lịch sự
lễ cúng cuối tang kỳ
giảng đường Phật giáo
năm tông phái của Phật giáo Thiền (thành ngữ)
nhường ngôi
lời hoặc cử chỉ ngụ ngôn Phật giáo; sự tinh tế của giáo lý Phật giáo
chùa Phật giáo
gậy của nhà sư Phật giáo
phòng trong chùa Phật giáo; nhà chùa
thiền sư
Phật giáo Thiền
phòng thiền (trong chùa Phật giáo)
quận Chancheng, thành phố Phật Sơn, Quảng Đông
xem 禪城區|禅城区[Chan2 cheng2 qu1]
tu thiền (đặc biệt là thiền định)
thoái vị (vua)