Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
shàn

thoái vị

Từ vựng
chán

dhya-na (tiếng Phạn); Thiền; tham thiền (Phật giáo)

Từ vựng

biến thể của 祀[si4]

Từ vựng

điềm báo; cầu nguyện

Từ vựng
禧玛诺
Xǐ mǎ nuò

Shimano (thương hiệu)

Cụm từ

niềm vui

Từ vựng
御敌
yù dí

kẻ địch có vũ trang của quốc gia; kẻ thù của Hoàng đế; nghĩa bóng: người thách đấu chức vô địch; đối thủ tranh chức vô địch trong cuộc thi thể thao

Cụm từ
御寒
yù hán

chống rét; giữ ấm

Cụm từ
御夫座
Yù fū zuò

chòm sao Ngự Phu

Cụm từ

(dạng kết hợp) phòng thủ; chống cự

Từ vựng

biến thể cũ của 祺[qi2]

Từ vựng
Xuān

họ [Xuan1]

Từ vựng

họ [Ta4]

Từ vựng

(cổ) nghi lễ tôn giáo trước khi xuất quân

Từ vựng

hạnh phúc; phước lành

Từ vựng

biến thể cũ của 稷[ji4]

Từ vựng
yǒng

hiến tế

Từ vựng
zhēn

nhận được phúc lành với tinh thần chân thành

Từ vựng
zhuó

tên địa danh

Danh từ riêng

lễ tế tổ hoàng gia

Từ vựng
méi

lễ cầu tự

Từ vựng

xuất sắc; quý giá; hiếm; tốt; (dùng trong tên gọi)

Từ vựng

bình an

Từ vựng

vui vẻ; dùng trong tên lịch sử

Từ vựng
福鼎市
Fú dǐng shì

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福鼎
Fú dǐng

Phúc Đỉnh, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福马林
fú mǎ lín

formalin (từ mượn)

Cụm từ
福音书
fú yīn shū

tin mừng

Cụm từ
福音
fú yīn

tin tốt; lời mừng; tin mừng

Cụm từ
福贡县
Fú gòng xiàn

huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam

Cụm từ