同步
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
đồng bộ; đồng bộ hóa; giữ nhịp với
同步 thường mang nghĩa “đồng bộ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 同步, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tương tự (mẫu mã); hàng hóa tương tự như của người nổi tiếng sử dụng, v.v
›同步加速器tóng bù jiā sù qìmáy gia tốc đồng bộ
›同步口译tóng bù kǒu yìphiên dịch đồng thời (Đài Loan)
›同步数位阶层tóng bù shù wèi jiē cénghệ thống truyền dẫn đồng bộ số; SDH (synchronous digital hierarchy)
›同构tóng gòuđồng cấu; tương đồng cấu trúc
›同江Tóng jiāngĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同江市Tóng jiāng shìĐồng Giang, thành phố cấp huyện ở Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
›同样tóng yànggiống nhau; bằng nhau; tương tự; tương tự; cũng; nữa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.