同宗同源
cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
cùng chung tổ tiên; có chung cội rễ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bạn cùng phòng; chung phòng
›同居tóng jūsống chung; sống thử
›同学tóng xuéhọc cùng trường; bạn học; bạn cùng lớp; Lượng từ: 位[wei4], 個|个[ge4]
›同年tóng niáncùng năm
›同好tóng hàongười cùng đam mê
›同堂tóng tángsống cùng một mái nhà (của các thế hệ khác nhau)
›同安县Tóng ān xiànhuyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An 同安區|同安区[Tong2 an1 qu1] của thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
›同安区Tóng ān QūĐồng An, một quận của thành phố Hạ Môn 廈門市|厦门市[Xia4men2 Shi4], Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.