同房 là gì?
同房 [tóng fáng] có nghĩa là (vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình.
Nghĩa của từ 同房 trong tiếng Việt
- (vợ chồng) quan hệ tình dục
- (văn học) ở chung phòng
- cùng nhánh gia đình
Cách đọc và ghi nhớ 同房
同房 được đọc là tóng fáng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .