同房
(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình
(vợ chồng) quan hệ tình dục; (văn học) ở chung phòng; cùng nhánh gia đình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đồng Văn Quán, trường cao đẳng thế kỷ 19 đào tạo phiên dịch cho ngành ngoại giao Trung Quốc, thành lập ở Bắc…
›同感tóng gǎn(có) cảm giác giống nhau; ấn tượng tương tự; cảm giác chung
›同日tóng rìcùng ngày; đồng thời
›同时tóng shíđồng thời; cùng lúc
›同时期tóng shí qīđồng thời; cùng thời kỳ
›同期tóng qīcùng kỳ (trong năm khác, v.v.); đồng thời; đồng bộ
›同性恋tóng xìng liànđồng tính; người đồng tính; tình yêu đồng tính
›同态tóng tài(toán) đồng cấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.