同步加速器 là gì?
同步加速器 [tóng bù jiā sù qì] có nghĩa là máy gia tốc đồng bộ.
Nghĩa của từ 同步加速器 trong tiếng Việt
máy gia tốc đồng bộ
Cách đọc và ghi nhớ 同步加速器
同步加速器 được đọc là tóng bù jiā sù qì, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “máy gia tốc đồng bộ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .